Đăng ký

Go to page : Previous  1, 2, 3 ... , 10, 11, 12  Next

Tham gia : 2011-12-06
Bài gửi : 4961
Point : 4909
Nhận thích : 5243
Biệt Danh : lForeverlAlonel
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

TÊN HERO : Tiểu Quỷ

Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 24 - 2
_Thân pháp : 26 - 2.65
_Mẫn tiệp : 10 - 1.8
_Tốc độ : 300
_Dạng tấn công : Range

_Tốc độ di chuyển : 300
_Thuộc hệ : Mộc
_Công : 49-53
_Thủ : 9
_Máu : 706
_Mana : 180

_Phạm vi tấn công : 600
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Cửu Cung Phi Tinh

Phóng ra 9 phi tiêu tấn công mục tiêu, mỗi phi tiêu gây 20/40/60/80 sát thương, khi trúng phi tiêu sẽ ngẫu nhiên bị một trong 9 hiệu ứng sau:
Làm chậm 50% trong 5 giây
Giảm 8 sức phòng thủ trong 7 giây
Giảm 60% sức tấn công trong 7 giây
Gây 20 độc sát mỗi 0.5 giây trong 7 giây
Giảm 80% độ chính xác trong 7 giây
Gây 150 sát thương và làm bất động trong 2 giây
Vô hiệu hóa khả năng sử dụng ma thuật trong 5 giây
Tiêu hủy lập tức 300 nội lực và gây sát thương tương đương
Tiêu hủy ngay lập tức 10% sinh lực tối đa
Nội lực tiêu hao: 60/85/110/135
Thời gian phục hồi: 12s

2 : Tả Vũ Kỳ Nhân

Sử dụng lên mục tiêu khiến mục tiêu ko thể kiểm soát bản thân, suy giảm 6/9/12/15 các chỉ số và gây trọng thưong nhận thêm 7.5/10/12.5/15% sát thương trong 8/10/12/14 giây
Nội lực tiêu hao: 50/60/70/80
Thời gian phục hồi: 30s

3 : Tâm Nhãn

Tăng cương khả năng chiến đấu lẫn phòng thủ cho bản thân. Tăng 6/9/12/15 tốc độ di chuyển, khi lượng sinh lực hoặc nội lực bản thân thấp hơn so với kẻ thù thì 15% Khi bị mục tiêu tấn công sẽ làm mục tiêu mất phương hướng trong chốc lát.

4 : Bạo Vũ Lê Hoa Châm

Sử dụng ám khí xoáy liên tục vào mục tiêu làm chậm 30% trong 4 giây và tỏa ra xung quanh, gây 20/35/50/65 sát thương, đồng thời gây thêm hiệu ứng lên mục tiêu.
Được hỗ trợ từ kĩ năng Cửu cung (đạt 4) suy giảm 4/6/8/10 sức phòng thủ
Được hỗ trợ từ kĩ năng Tỏa Vũ Kỳ(đạt 4) giảm 20/30/40/50% sức tấn công
Được hỗ trợ từ kĩ năng Tâm Nhãn (đạt 4) suy giảm 15/25/35/45% độ chính xác
Tác dụng trong 2/3/4/5 giây
Nội lực tiêu hao: 10/20/30/40
Thời gian phục hồi: 0s



Last edited by Evil_Hunter on 25/4/2012, 10:25; edited 1 time in total

View user profile evil_hunter_never_die@yahoo.com
Tầng 201 on 25/4/2012, 10:19
Tham gia : 2011-10-01
Bài gửi : 3681
Point : 3460
Nhận thích : 680
Biệt Danh : ๖ۣۣۜDark kool
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

nhầm icon utlimate tiểu quỷ hả anh

View user profile
Tầng 202 on 25/4/2012, 10:21
Tham gia : 2011-12-06
Bài gửi : 4961
Point : 4909
Nhận thích : 5243
Biệt Danh : lForeverlAlonel
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

Đang kiếm, đề nghị hông thắc mắc....

View user profile evil_hunter_never_die@yahoo.com
Tầng 203 on 25/4/2012, 10:21
Tham gia : 2011-10-15
Bài gửi : 2285
Point : 17366
Nhận thích : 1155
Biệt Danh : ....Ares....
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

OK, LÊN NGAT, DO K ON THÔI, TÊN GÌ

View user profile
Tầng 204 on 25/4/2012, 10:35
Tham gia : 2011-12-06
Bài gửi : 4961
Point : 4909
Nhận thích : 5243
Biệt Danh : lForeverlAlonel
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

evil_hunter_never_die straight face

View user profile evil_hunter_never_die@yahoo.com
Tầng 205 on 25/4/2012, 10:41
Tham gia : 2011-10-15
Bài gửi : 2285
Point : 17366
Nhận thích : 1155
Biệt Danh : ....Ares....
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

Á, CHẾT, NICK NÀY BẤM NHẦM CÁI CHẶN HAY SAO ẤY, GIỜ GỠ SAO

View user profile
Tầng 206 on 25/4/2012, 10:49
Tham gia : 2011-10-16
Bài gửi : 2710
Point : 1183
Nhận thích : 418
Biệt Danh : •Smilé•
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

@lehotrunghieu wrote:Á, CHẾT, NICK NÀY BẤM NHẦM CÁI CHẶN HAY SAO ẤY, GIỜ GỠ SAO

Gỡ cái đó à.. Làm như mình nè Hiếu

Messenger - Tùy chỉnh - Danh sách bỏ qua - Chọn yahoo bỏ qua.. Bấm xóa.. Là oke

View user profile
Tầng 207 on 25/4/2012, 10:53
Tham gia : 2012-02-23
Bài gửi : 674
Point : 238
Nhận thích : 83
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

mới đây mà đã xong hết hero r` àh...lẹ vậy straight face

View user profile
Tầng 208 on 25/4/2012, 10:56
Tham gia : 2011-10-15
Bài gửi : 2285
Point : 17366
Nhận thích : 1155
Biệt Danh : ....Ares....
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

CÁC BẠN CỔ SUNG CÁC ICON GIÙM MÌNH ĐI
MÌNH ĐANG BỎ LÊN WEB, MÀ PHẢI LỤC LẠI CÁC ICON, KHỔ QUÁ

View user profile
Tầng 209 on 25/4/2012, 11:26
Tham gia : 2011-12-06
Bài gửi : 4961
Point : 4909
Nhận thích : 5243
Biệt Danh : lForeverlAlonel
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

1. Xác ướp ai cập
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:
Tên HERO : Xác ướp ai cập


Hệ: Cường lực
Chỉ số cơ bản :
Cường lực: 28-3
Thân pháp : 22-1.3
Mẫn tiệp : 10-2
Tốc độ: 300
Tầm đánh: Melee
Sinh lực: 782
Nội lực:336
Thuộc hệ : Hắc ám
1.(Q)Vạn cốt thực tâm

Tiêu huỷ 80/160/240/320 sinh lực của mục tiêu và phục hồi cho bản thân và đồng minh xung quanh lượng sinh lực ấy.
Thời gian phục hồi:8
Nội lực tiêu hao :85/110/135/160
Damge type :phép

2.(W)Xác ướp hồi sinh.

Triệu hồi 2/3/4/5 xác ướp sống vậy tấn công kẻ thù trong 35 giây .Khi xác ướp tiêu diệt creep sẽ bắt hắn sống dậy phuc vụ trong 20 giây.
Nội lực tiêu hao:50/75/100/125
Thời gian phục hồi:25

3.Hủ thi thây ma.

-Lây nhiễm độc các hero lại gần bằng vi sinh vật thối rửa của cơ thể gây :16/24/32/40 sát thương mỗi giây trong 8 giây.

4.(R)Lăng mộ cổ

-Xây một lăng mộ cổ tồn tại trong 60 giây .Tăng cho quân ta 24/36/48% sức tấn công và 40/60/80 phòng thủ trong pham vi 1000.
-Nội lực tiêu hao :200
-Thời gian phục hồi:120

2. Khô lâu sống
Spoiler:
TÊN HERO : Khô Lâu Sống


Hệ : Cường lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 25-3.1
_Thân pháp : 19-2.2
_Mẫn tiệp : 16-1.6
_Tốc độ : 290
_Dạng tấn công : melee

_Tốc độ di chuyển : 290.000
_Thuộc hệ : Hắc Ám
_Công : 54-56
_Thủ : 8
_Máu : 725/725
_Mana : 258/258


Kỹ năng :
1 : Thiên độc khô lâu

gây 110/220/330/440 sát thương lên các mục tiêu xung quanh
nội lực tiêu hao 90/110/130/150
thời gian phục hồi : 8 giây
damge type : phép

2 : U minh khô lâu

giảm 40/50/60/70% sức tấn công và 4/6/10 sức phòng thủ của các kẻ thù xung quanh 350/400/450/500 phạm vi trong 10 giây . gây 24/48/72/96 sát thương lên các mục tiêu ấy khi chúng tấn công và phục hồi sinh lực tương dương cho bản thân
nội lực tiêu hao : 140
thời gian phục hồi : 25 giây

3 : ngô công trận

mỗi khi tấn công gây thêm sát thương bằng 4/5/6/7% sinh lực của mục tiêu . cho đồng minh xung quanh phạm vi 800 khả năng hút máu 15/25/35/45%
damge type : vật lý - hero - divine

4 : cải tử hoàn sinh

sau khi hi sinh , sẽ hồi sinh lại sau 5/4/3 giây , thời gian phục hồi 240/180/120 giây

3. Thiên lôi
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

tên hero :Thiên lôi


Hệ :Cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :24-2.5
-Thân pháp :15-1.4
-mẫn tiệp :21-2.3
-Tốc độ :320
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ : Lôi
-tấn công :51-61
-thủ :7
-Sinh lực :706
-nội lực :323

Kĩ năng
1.Cuồng lôi oanh tạc

Gây 140/230/320/410 sát thương trong 250 phạm vi và làm bất động 1 giây
Nội lực tiêu hao :125/135/145/155
Thời gian phục hồi :16/14/12/10 giây
Damage Type :Phép

2.Thuần lôi công

gây 75/100/125/150 sát thương mỗi giây ra xung quanh
Nội lực tiêu hao :15/20/25/30 mỗi giây
thời gian phục hồi :0 giây
Damage Type :Phép

3.Kháng lôi công

Cho 805 cơ hội vô hiệu 15/30/45/60 sát thương nhận phải .Khi 1 mục tiêu khác sử dụng ma thuật vào mình thì sẽ gây sát thương [=chỉ số mẫn tiệp x2/3/4/5] dội lại mục tiêu ấy
Damage Type :Vật lí-Chaos-Divine

4.Lôi động cửu thiên

tấn công toàn bộ mục tiêu xuất hiện trên bản đồ ,gây 335/445/555 sát thương mỗi mục tiêu
Nội lực tiêu hao :150/300/450
Thời gian phục hồi :80/65/60 giây
Damage type :Phép

4. Bò điên
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Bò Điên


Hệ :cường lực
Chỉ số cơ bản :
-Cường lực :30-3.2
-Thân pháp :16-1.4
-Mẫn tiệp :14-1
-Tốc độ :290
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ :Thổ
-Công :46-56
-thủ :6
-Sinh lực :820
-Nội lực :232

Kĩ năng
1.Vô Trung Sinh Hữu

Gây 100/200/300/400 lên mục tiêu làm bất động trong 2 giây và nhảy sang 4 mục tiêu khác xung quanh gây 50/115/180/245 sát thương và làm bất động trong 1.25 giây
Sinh lực tiêu hao :50/100/150/200
Thời gian phục hồi :6 giây
Damage Type :Phép

2.Cuồng ngưu loạn đả

Tăng 75/150/225/300 sức tấn công trong 6 giây rồi mất 80/160/240/320 sinh lực
Nội lực tiêu hao :120
Thời gian phục hồi :24 giây

3.Dục cầm hoành tung

Cho 25% cơ hội khi tấn công mục tiêu gây 65/105/145/185 sát thương ra xung quanh
Damage Type :Vật lí

4.Tam dương khai thái

gây ra 1 trận động đất 9 độ Richter gồm 6 đợt ,bắt đầu với 275 phạm vi và lan dần ra tới 525/600 phạm vi ,mỗi đợt gây 110/170/230/290 sát thương và làm chậm 30% trong 6 giây
Nội lực tiêu hao :175/250/325/400
Thời gian phục hồi :140/125/110 giây
Có thể nâng cấp bởi Thánh Khí
Damage Type :Vật lí-Chaos-Divine

5. Trâu hoang
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Trâu hoang


Hệ :cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :24-2.3
-Thân pháp :22-1.5
-Mẫn tiệp :14-1.6
-Tốc độ :295
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ :thổ
-Tấn công :61-67
-Thủ :7
-Sinh lực :706
-Nội lực :336

Kĩ năng
1.Cự sơn chấn cước

Tấn công những mục tiêu trên 1 đường thẳng ,gây tối đa 110/220/330/440 sát thương
Nội lực tiêu hao :120/135/150/165
Thời gian phục hồi :16/14/12/10 giây
Damage Type :Phép

2.Tỏa hầu Kim ngưu

Cắm cọc gỗ xuống đất ,hồi 1/2/3/4% sinh lực mỗi giây trong 25 giây
Nội lực tiêu hao :120/130/140/150
Thời gian phục hồi :50 giây

3.Kim trung tráo

Tăng 4/6/8/10 giáp và phản hồi 16/24/32/40% lượng sát thương lại đối thủ khi tấn công ở cự li gần

4.Dương Quan tam Điệp

hút toàn bộ mục tiêu trong 500/550/600 phạm vi lại cạnh mình ,gây 1 lượng sát thương (=Chỉ số cường lực x3.5) và làm bất động 3/3.5/4 giây
Nội lực tiêu hao :200/250/300
Thời gian phục hồi :120/110/100 giây
Damage Type :Vật lí-Chaos-Universal

6. Hắc điểu
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Hắc điểu


Hệ :Cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :27-2.8
-Thân pháp :17-2
-Mẫn tiệp :16-1.8
-Tốc độ :315
-Dạng tấn công :range (400)

-thuộc hệ :Phong
-tấn công :61-65
-Thủ :9
-Sinh lực :763
-Nội lực :258

Kĩ năng
1.Yên giấc ngàn thu

Dưa mục tiêu vào trạng thái ngủ say trong 3.5/4/4.5/5 giây .Khi bị tấn công mục tiêu sẽ thức giấc .Nếu bản thân tấn công sẽ gây thêm [100/165/230/295 + Cường lực x2] sát thương
Nội lực tiêu hao :50
Thời gian phục hồi :14 giây
Damage Type :Chaos-Divine

2.hắc hồn bế quan

Sử dụng sức mạnh hút lấy linh hồn của các tử thi xung quanh bản thân để phục hồi 15/30/45/60 sinh lực ,tăng 5 sức tấn công và 3 sức phòng thủ cho mỗi xác chết ,duy trì hiệu ứng trong 15 giây
Nội lực tiêu hao :100/135/170/205
Thời gian phục hồi :20 giây

3.Hàm sa ảnh

tỏa ra sát khi lan ra 800 phạm vi xung quanh khiến cho các mục tiêu bị suy giảm 100% sức tấn công và chỉ tấn công nhắm vào bản thân trong 5/6/7/8 giây
Nội lực tiêu hao:80/100/120/140
Thời gian phục hồi :35 giây

4.Minh đạo tàn nguyệt phá

thi triển trận địa không gian làm chậm 40% các mục tiêu bước vào khu vực đồng thời triệu hồi hố đen tấn công các mục tiêu trong khu vực ấy với 100/200/300 sát thương
trong 6 giây .Sau khi thi triển hoặc dừng thi triển hố đen sẽ rơi xuống phát nổ làm choáng 1.5/2/2.5 giây các mục tiêu
Nội lực tiêu hao :150/200/250
Thời gian phục hồi :140/120/100 giây

7. Voi ma mút
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Voi Ma Mút


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 24-3
_Thân pháp : 16-1.8
_Mẫn tiệp : 20-1.6
_Tốc độ : 315
_Dạng tấn công : melee

_Tốc độ di chuyển : 315.000
_Thuộc hệ :Thủy
_Công : 49-61
_Thủ : 5
_Máu : 706/706
_Mana : 310/310

Kỹ năng :
1 : Băng Phong Vạn Dặm

băng mọc lên dài 900/1000/1100/1200 phạm vi gây 55/110/165/220 sát thương và đông đã các mục tiêu trong 1.5/2/2.5/3 giây
nội lực tiêu hao 125/140/155/170
thời gian phục hồi 15

2 : Đại phong ca

tăng 30/40/50/60 sức tấn công cho toàn bộ phe mình trong 12 giây
nội lực tiêu hao 60
thời gian phục hồi : 36/32/28/24 giây

3 : Khai sơn thức

khi tấn công , cho 20% gay 30/45/60/75 sát thương và làm bất động 1.25 giây các muc 5 tiêu trong 350 phạm vị
damge type : phép

4 :hoành tảo thiên quân

tạo ra cơn chấn động mạnh trong 600 phạm vi , gây 225/300/375 sát thương khởi điểm và cứ mỗi mục tiêu là kẻ thù đứng trong phạm vi sẽ gây thêm 1 cơn chấn động nhẹ gây 100/125/150 sát thương
nội lực tiêu hao 145/205/265
thời gian phục hồi : 120/110/100 giây
damge type : phép

8. Thần biển cả
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Thần Biển Cả


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 23-2.8
_Thân pháp : 17-2.4
_Mẫn tiệp : 20-1.2
_Tốc độ : 300.000
_Dạng tấn công : melee

_Tốc độ di chuyển : 300.000
_Công : 51-59
_Thủ : 5
_Máu : 687/687
_Mana : 310/310

Kỹ năng :
1 : Nhất Phách Tản

Cho Khả Năng Đánh Lan 30/40/50/60% sức tấn công

2 : Nhật Độ vĩ Giang

Lao Tới trong khoảng 450/550/650/750 phạm vi , gây 75/150/225/300 sát thương lên cả nơi ban đầu và nơi lao tới
Nội Lực Tiêu Hao : 90/105/120/135
Thời Gian Phục Hồi : 9 Giây
damge type : phép

3 : Ba La Vĩ Thủy

Tăng Cho Bản Thân 12/18/24/30 sức tấn công và giảm 20/30/40/50% sát thương ma thuật vào bản thân

4 : Thủy Thần Hạ Phạm

Tăng 100/125/150/200% sức tấn công trong 25 giây
nội lực tiêu hao 100/150/200/250
thời gian phục hồi : 80
Có Thể Nâng Cấp Bởi thánh khí

9. Gấu trúc
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero: Po - Gấu Trúc


Hệ: Thổ
Chỉ số cơ bản:

- Cường Lực: 23 + 2.4
- Thân Pháp: 19 + 2.2
- Mẫn Tiệp: 18 + 1.5
- Tốc độ di chuyển: 300.000 MS
- Dạng tấn công: Melee

- Sát thương: 52 - 59
- Tốc độ tấn công: 1.4s/ 1 cú đánh
- Phòng thủ: 7
- Sinh lực: 687/687
- Nội lực: 284/284
- Tầm nhìn Ngày và Đêm: 1400 ban ngày/ 900 ban đêm

Skill 1 [Q]: Quỳ Hoa Liệt Hỏa

- Phục hồi cho bản thân và đồng minh 150/200/250/300 sinh lực. Gây 150/200/250/300 sát thương và làm chậm kẻ thù 35% trong 4 giây. Phạm vi ảnh hưởng 400.
Mana: 90
Cooldown: 14 giây
Damge Type: Phép

Skill 2 [W]: Quỳ Hoa Chú

- Mỗi phát đánh đốt cháy mục tiêu trong 6 giây với 15/25/35/45 sát thương mỗi giây. Tăng thêm 40/60/80/100 sát thương cho kĩ năng Quỳ Hoa Liệt Hỏa và tăng thêm 20/35/50/65 sát thương cho kĩ năng Quỳ Hoa Thần Lực.
Không tác dụng với các hiệu ứng khác
Damge Type: Vật Lý

Skill 3 [E]: Quỳ Hoa Thần Lực

- Khi kẻ thù tấn công mình cho 18% xác suất đẩy mục tiêu ra xa 200/280/360/440 phạm vi và gâ 30/55/80/105 sát thương.
Damge Type: Vật Lý - Hero

Skill 4 [R]: Quỳ Hoa Tâm Pháp

- Hóa thành 2 chú gấu Đại Thổ và Tiểu Hỏa trong 18/22/26 giây.
Mana: 125/150/175
Cooldown: 140/120/100 giây

10. Chúa tể muôn thú
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero :Chúa tể muôn thú


hệ :Cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :28-2.2
-Thân pháp :16-1.9
-Mẫn tiệp :16-1.6
-Tốc độ :290
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ : Thổ
-Tấn công :56-60
-Thủ :8
-Sinh lực :782
-Nội lực :258

Kĩ năng
1.Nộ phát xung quan

Gây 80/160/240/320 sát thương trong 400 phạm vi và làm bất động trong 2 giây
Nội lực tiêu hao :100/120/140/160
Thời gian phục hồi :16 giây
Damage Type :Phép

2.Sư tử hống

tăng 30/40/50/60 sức tấn công ,5/7/9/11 sức phòng thủ và 15/30/45/60 sinh lực phục hồi mỗi giây ,tồn tại trong 12 giây
Nội lực tiêu hao :80/100/120/140
Thời gian phục hồi :30 giây

3.Cuồng lang công

tăng 16/24/32/40% tốc độ tấn công và 3/6/9/12% tốc độ di chuyển cho bản thân và đồng minh xung quanh 800 phạm vi

4.Hắc dã hùng

hóa gấu trong 20 giây ,tăng 500/1000/1500 sinh lực ,65/95/125 sát thương và 18% táng bất tỉnh đối phương trong 1.5 giây
Nội lực tiêu hao :100
Thời gian phục hồi :60/55/50 giây

11. Hiệp sĩ rồng
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Hiệp Sĩ Rồng


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 26 - 2.8
_Thân pháp : 19 - 2.1
_Mẫn tiệp : 15 - 1.7
_Tốc độ : 290
_Dạng tấn công : Melee

_Tốc độ di chuyển : 290
_Thuộc hệ : Kim
_Công : 46-52
_Thủ : 9
_Máu : 744
_Mana : 245

_Phạm vi tấn công : 100
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Phi Long Tại Thiên

Chuyển mình thành rồng trong 20/25/30/35 giây, tăng 20/30/40/50 sức tấn công và đánh lan 50%, tăng 20/30/40/50% tốc độ di chuyển
Nội lực tiêu hao: 100
Thời gian phục hồi: 50s

2 : Giáng Long Công

Tăng 20/30/40/50 sức phòng thủ cho bản thân và đồng minh trong 650 phạm vi trong 10 giây
Nội lực tiêu hao: 100
Thời gian phục hồi: 45/40/35/30s

3 : Cầm Long Thức

Cho 10/15/20/25% cơ hội làm choáng đối phương trong 1.25 giây và gây thêm 20/30/40/50 sát thương.

4 : Hàng Long Chưởng

Tấn công mục tiêu ở cự li gần, gây 300/450/600 sát thương và làm bất động 3/4/5 giây. Sức mạnh của ánh sáng tăng 50% sức tấn công cho đồng minh trong 12 giây.
Nội lực tiêu hao: 150/175/200
Thời gian phục hồi: 80/70/60s

12. Ma cà rồng
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Ma Cà Rồng


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 23 - 2.8
_Thân pháp : 21 - 2.2
_Mẫn tiệp : 16 - 1.6
_Tốc độ : 315
_Dạng tấn công : Melee

_Tốc độ di chuyển : 315
_Thuộc hệ : Phong
_Công : 57-61
_Thủ : 10
_Máu : 687
_Mana : 258

_Phạm vi tấn công : 100
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Phất Huyệt Thủ

Điểm huyệt làm cho mục tiêu không thể sử dụng chiêu và chuyển giao 20/30/40/50% sát thương mà bản thân nhận phải cho mục tiêu trong vòng 5/6/7/8 giây
Nội lực tiêu hao: 135
Thời gian phục hồi: 25s

2 : Trường Sinh Thức

Hút sinh lực 20/30/40/50% sát thương gây ra.

3 : Thành Phong Thức

Tăng 5/10/15/20% né tránh và xác suất 10/12/14/16% khi bị tấn công sẽ cho bản thân khả năng siêu tránh né trong 5 giây.

4 : Tiêu Diêu Công

Tấn công liên tục mục tiêu với tốc độ siêu nhanh và tăng 50/60/70/80% tốc độ di chuyển trong 10 giây. Vơi phát đánh đầu tiên của bản thân nếu lượng sinh lực bản thân bị tiêu hao tương đương 15/20/25/30% sinh lực tối đa của mục tiêu thì sẽ mượn lượng sinh lực ấy của hắn trong 10 giây rồi trả lại.
Nội lực tiêu hao: 100/200/300/400
Thời gian phục hồi: 45/35/25/15s

13. Xên bọ hung
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Xên bọ hung


Hệ :Cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :23-3
-Thân pháp :19-2
-Mẫn tiệp :18-1.6
-Tốc độ :300
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ : Thổ
-Tấn công :53-57
-Thủ :8
-Sinh lực :687
-Nội lực :284

Kĩ năng
1.Chọc mông thần chưởng

Chọc thủng mông kẻ thù bằng gai nhọn ,gây 100/170/240/310 sát thương gây bất động trong 1 giây đồng thời ko thể sử dụng ma thuật và mất 20/30/40/50 sinh lực mỗi giây trong 2 giây sau do chảy máu mông
Nội lực tiêu hao :100/115/130/145
Thời gian phục hồi :13/12/11/10
Damage Type :phép-Magi

2.Nanh vuốt

Cho xác suất 25/30/35/40% gây thêm 20/40/60/80 sát thương .Khi xên tấn công kẻ thù mà xung quanh hắn 800 phạm vi cứ 1 mục tiêu Hero là đồng minh của kẻ thù sẽ tăng thêm cho bản thân 10/15/20/25 sát thương loại bỏ giáp cho mỗi phát đánh và 6 sức phòng thủ
Damage Type :Vật lí -Chaos-universal

3.Đào lỗ

Chui xuống dưới lòng đất trú ẩn trong 5/6/7/8 giây .Đồng thời tạo ra 1 con Xên nhỏ để do thám ,cho thêm kĩ năng phụ để sự dụng chui lên mặt đất bất cứ lúc nào
Nội lực tiêu hao :100
thời gian phục hồi :20 giây

4.Tán ma hồn trùng

Triệu hồi quỷ trùng dưới lòng đất tấn công kẻ thù trong 500/505/600 phạm vi với 6 đợt ,mỗi đợt gây 60/120/180 sát thương .Khi quỷ trùng chết sẽ vô hiệu hóa khả năng chiến đấu của toàn bộ mục tiêu trong khu vực 3/4/5 giây
Nội lực tiêu hao :200/300/400
Thời gian phục hồi :140/130/120
Damage type :Hero-Divine

14. Ngự lâm quân
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero :Ngự lâm quân


Hệ :cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :25-2.6
-Thân pháp :17-2.6
-Mẫn tiệp :18-1.3
-Tốc độ :305
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ :Đa hệ
-Tấn công :62-68
-thủ :8
-Sinh lực :725
-Nội lực :284

Kĩ năng
1.Bàn long thức

Dậm chân gây chấn động trong 240/270/300/330 phạm vi ,gây 50/100/150/200 sát thương và gây thêm 25/50/75/100 sát thương đối với creep ,làm chậm 80% tốc đọ đánh và 40% tốc độ di chuyển trong 3 giây
Nội lực tiêu hao :30/40/50/60
Thời gian phục hồi :6 giây
Damage Type :Phép

2.Nâng cấp chùy

Chùy gỗ :tăng 12 sức tấn công
Chùy sắt :tăng 20 sức tấn công ,20% gây thêm 23 sát thương
Chùy bạc :tăng 38 sức tấn công ,15% gây thêm 38 sát thương và làm bất động 1 giây
Chùy hoàng kim :tăng 42 sức tấn công ,15% gây thêm 57 sát thương và làm bất động 1.25 giây ,15% nhân 2 sát thương

3.Nâng cấp ngựa

Ngựa gỗ :tăng 3 giáp
Ngựa sắt :tăng 5 giáp ,8% tốc độ di chuyển
Ngựa bạc :tăng 8 giáp ,12% tốc độ di chuyển ,3 sinh lực phục hồi mỗi giây
Ngựa hoàng kim :tăng 12 giáp ,16% tốc độ di chuyển ,6 sinh lực phục hồi mỗi giây ,giảm 25% sát thương ma thuật

4.Quăng lưới bắt mồi

Quăng lưới giữ chân toàn bộ kẻ thù trong 400/500/600 phạm vi trong 4/5/6 giây
Nội lực tiêu hao :150
Thời gian phục hồi :60/50/40

15. Gấu đô vật
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : gấu Đô Vật


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 25-2.4
_Thân pháp : 19-2.1
_Mẫn tiệp : 16-1.5
_Tốc độ : 310.000
_Dạng tấn công : melee

_Tốc độ di chuyển : 310.000
_Thuộc hệ : Thổ
_Công : 45-49
_Thủ : 9
_Máu : 725/725
_Mana : 258/258

Kỹ năng :
1 : Khốn hổ vân tiêu

Lao Tới Táng Mục tiêu 3/4/5/6 phát vào mặt đối thủ
nội lực tiêu hao : 90/120/150/180
thời gian phục hồi : 18 giây
damge type : vật lý - hero

2 : Phiêu Dực Tấn thủ

khi tấn công một mục tiêu thêm một lượng sát thương bằng 3/3.5/4/4.5% lượng sinh lực hiện tại của bản thân
damge type : vật lý - divine

3 : Mặc Thủ Thành Quy

Tăng 6/12/18/24 sức phòng thủ trong 5 giây , phản hồi 30/60/90/120 sát thương lên kẻ nào tấn công mình
nội lực tiêu hao : 80
thời gian phục hồi : 22
damge type : vật lý - chaos - divine

4 : Khai Thiên Đại Lực

gây 200/300/400 sát thương và làm chậm toàn bộ kẻ địch xung quanh 600 phạm vi trong 4/5/6 giây
nội lực tiêu hao : 200
thời gian phục hồi : 80/75/70
damge type : phép

16. Hoàng tử
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Hoàng Tử


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 20 - 2.7
_Thân pháp : 23 - 1.4
_Mẫn tiệp : 17 - 2
_Tốc độ : 300
_Dạng tấn công : Melee

_Tốc độ di chuyển : 300
_Thuộc hệ : Kim
_Công : 51-61
_Thủ : 9
_Máu : 630
_Mana : 271

_Phạm vi tấn công : 100
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Đảo Hư Thiên

Phục hồi 35/70/105/140/200 sinh lực mỗi khi ăn đòn trong 5 giây
Nội lực tiêu hao: 175
Thời gian phục hồi: 18s

2 : Bất Động Minh Vương

Tăng 25/45/65/85/105% sức tấn công và 15/20/25/30/35 sức phòng thủ trong 10/12/14/16/18 giây.
Nội lực tiêu hao: 100
Thời gian phục hồi: 16/14/12/10/8s

3 : Hàng Vân

Dồn lực vào thanh gưom,khi tấn công gây thêm 20/40/60/80/100 sát thương và choáng 1 giây lan ra toàn bộ các mục tiêu trong khu vực, lặp lại sau 10/8/6/4/3 giây.

4 : Hào Quang Rực Sáng

Phục hồi sinh lực cho đồng minh đồng thời tiêu hủy cua kẻ thù một lượng 400/600/800 sinh lực trong 800 phạm vi.
Nội lực tiêu hao: 200/300/400
Thời gian phục hồi: 120/110/100s

17. Cướp biển
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Cướp biển


Hệ : Cường lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 25-2.7
_Thân pháp : 19 - 1.3
_Mẫn tiệp : 16 - 1.5
_Tốc độ : 300
_Dạng tấn công : melee

_Tốc độ di chuyển : 300.000
_Thuộc hệ :Thủy
_Công : 47 - 57
_Thủ : 6
_Máu : 725/725
_Mana : 258/258

Kỹ năng :
1 : Thủy Tức Trảm

Tấn công những mục tiêu trên mặt đường thẳng , gây 100/175/250/325 sát thương
nội lực tiêu hao 100/110/120/130
thời gian phục hồi 13/11/9/7 giây
damge type : phép

2 : Thủy yêm nhất quân

tạo 1 ụ nước phát nổ sau 2 giây , gây 120/240/360/480 sát thương và làm bất động trong 1.75/2/2.25/2.5 giây . chỉ phe ta nhìn thấy ụ nước , phạm vi sử dung 2000
nội lực tiêu hao 120
thời gian phục hồi 12 giây
damge type : phép

3 : hàn băng

mọi sát thương bản thân gây sát đều gây thêm 10/20/30/40 sát thương và làm chậm mục tiêu 50% trong 1/1.75/2.5/3.25 giây

4 : lưu thủy

tạo 1 dấu ấn của biển cả , sau 4 giây sẽ hút tất cả mục tiêu trong 800/900/1000 phạm vi và gây 300/400/500 sát thương mỗi mục tiêu
nội lực tiêu hao 150/250/350
thời gian phục hồi 100 giây
damge type : phép - universal

18. Cuồng bạo
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên hero:Cuồng bạo đại vương-Inovar


-Hệ : Cường lực
Chỉ số cơ bản:
-Cường lực:25-2.5
-Thân pháp:20-2.2
-Mẫn tiệp:15-1.6
-Tốc độ di chuyển:300.000
-Dạng tấn công:Melee

-Hệ : Hỏa
-Công:49-53
-Thủ:6
-Máu:725
-Mana:245
Kỹ năng:
1.Xung trận trảm tướng (Q)
Kỹ năng chủ động

Gây ngay lập tức 100/200/300/400 sát thương.Tiêu diệt ngay mục tiêu khi sinh lực mục tiêu còn 20% sinh lực
Nội lực tiêu hao :60/80/100/120
Thời gian phục hồi:6 giây
Dame type:Phép

2.Thôi sơn hỏa(W)
Kỹ năng chủ động

Tạo một vòng lửa bảo vệ mục tiêu trong 2/3/4/5 giây rồi phát nổ gây 80/160/240/320 sát thương ra xung quanh
Nội lực tiêu hao:90/100/110/120
Thời gian phục hồi:5 giây
Dame type:Phép

3.Hoành sơn phủ(E)
Kỹ năng hỗ trợ

Khi tấn công mục tiêu gây thêm lượng sát thương bằng 6/8/10/12% lượng sinh lực tổn thất của bản thân.Và giảm thiểu cho bản thân 1 lượng sát thương bằng [% tối đa của lượng sinh lực tổn thất-60/55/50/45%]
Dame type:Vật lý -Hero-Divine

4.Phách hồn hỏa(R)
Kỹ năng chủ động

Hi sinh 45/35/25% lượng sinh lực của bản thân để tiêu hủy 50% lượng sinh lực của mục tiêu,đồng thời làm chậm mục tiêu 60% và tạo ra kết giới rộng 650 phạm vi ngăn không cho kẻ thù tiếp cận mục tiêu trong 6 giây,mỗi giây kết giới sẽ thu nhỏ dần
Nội lực tiêu hao:0
Thời gian phục hồi:75/60/45 giây

19. Võ sĩ giác đấu
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero :Võ sĩ giác đấu


Hệ :Cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :23-3.5
-Thân pháp :22-1.5
-Mẫn tiệp :15-1.3
-Tốc độ :295
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ : Hỏa
-Tấn công :54-56
-Thủ :6
-Sinh lực :687
-Nội lực :245

Kĩ năng
1.Thôi tâm chưởng

Gây 115/200/285/370 sát thương và làm bất động trong 1/1.5/2/2.5 giây lên các mục tiêu trong 400 phạm vi
Nội lực tiêu hao :145
Thời gian phục hồi :12 giây
Damage Type :Phép

2.Quỳ hoa trục nhật

Tăng tối đa tốc độ di chuyển và cho khả năng tấn công làm chậm 20/25/30/35% trong 4/5/6/7 giây
Nội lực tiêu hao :90
thời gian phục hồi :14 giây

3.Hoạt bất lưu thủ

Khi 1 mục tiêu tấn công Kratos ,tăng 150% tốc độ tấn công cho Kratos trong 4 giây ,đồng thời làm chậm 20% tốc độ tấn công lên các mục tiêu tấn công bản thân ,lặp lại sau 9/7/8/6 giây

4.Hấp tinh đại pháp

Tăng 90/120/150 sức tấn công và cho khả năng hút sinh lực siêu nhanh trong 14 giây
Nội lực tiêu hao :100
Thời gian phục hồi :60/45/30 giây

20. Hòn đá di động
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero: Hòn Đá Di Động


Hệ: Thổ
Chỉ số cơ bản:

- Cường Lực: 30 + 3
- Thân Pháp: 20 + 1
- Mẫn Tiệp: 20 + 1.3
- Tốc độ di chuyển: 295.000 MS
- Dạng tấn công: Ranger [425]
- Dạng tấn công khi hóa Ultimate: Melee

- Sát thương: 49 - 61
- Tốc độ tấn công: 1.39s/ 1 cú đánh
- Tốc độ tấn công khi hóa Ultimate: 1.54s/ 1 cú đánh
- Sinh lực: 820/820
- Nội lực: 310/310
- Tầm nhìn Ngày và Đêm: 1400 ban ngày/ 900 ban đêm

Hệ thống kĩ năng:
Skill 1 [Q]: Quăng Tạ

- Quăng đá vào kẻ thù gây 90/160/230/300 sát thương và bất động trong 1.5/1.75/2/2.25 giây.
Mana: 100/115/130/140
Cooldown: 13/12/11/10 giây
Damge Type: Phép

Skill 2 [W]: Đại Lực Chưởng

- Hất tung các mục tiêu lên trời gây 200/300/400/500 sát thương.
Mana: 100/115/130/145
Cooldown: 15 giây
Damge Type: Phép

Skill 3 [E]: Thái Sơn Công

- Phản lại 1 lượng sát thương (= 15 + 10/20/30/40% chỉ số Cường Lực) khi mục tiêu tấn công mình cho khả năng loại bỏ đòn tấn công ma thuật tác dụng vào bản thân.
Cooldown: 40/35/30/25 giây
Damge Type: Vật Lý - Hero

Skill 4 [R]: Đại Thách Nhân

- Hóa khổng lồ trong 30 giây, tăng 75/150/225 sát thương và 300/500/700 sinh lực, giảm 25% sát thương nhận phải nhưng giảm 5/10/15% tốc độ tấn công. Cho xác suất 30% khi tấn công làm chậm 50% các mục tiêu xung quanh 300/350/400 phạm vi trong 1/1.5/2 giây và ngẫu nhiên gây 100/150/200% sát thương lên một mục tiêu ngẫu nhiên xung quanh bản thân 500 phạm vi.
Mana: 100
Cooldown: 80/70/60 giây
Damge Type: Vật Lý - Chaos - Divine

21. Mập lồi rốn
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên hero : Mập lồi rốn


Hệ :cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :25-2.3
-Thân pháp :13-1.5
-mẫn tiệp :22-1.8
-Tốc độ :300
-Dạng tấn công :Melee

-Thuộc hệ :vô hệ
-Công :49-58
-thủ :3
-sinh lực :725
-nội lực :336

Kĩ năng
1.Hỏa Long

Phun lửa gây 90/180/270/360 sát thương ,lửa gặp rượu sẽ cháy gây thêm 30/45/60/75 sát thương mỗi giây trong 5 giây
Nội lực tiêu hao :75/90/105/120
Thời gian phục hồi :10 giây
Damage Type :Phép

2.Thủy Long

Phun băng gây 100/200/300/400 sát thương và gây thêm 10/15/20/15 sát thương mỗi giây trong 5 giây
Nội lực tiêu hao :75/90/105/120
Thời gian phục hối :10 giây
Damage Type :Phép

3.Nữ nhi hồng tửu

Chuốc rượu say mục tiêu trong 7 giây ,làm chậm 15/25/35/45% ,50/60/70/80% mục tiêu đánh trượt và ăn chưởng Hỏa Long khi đang say sẽ cháy ,mất 30/45/60/75 sinh lực mỗi giây trong 5 giây
Nội lực tiêu hao :75
Thời gian phục hồi :12 giây
Damage Type :Phép

4.Túy tiên Bát bộ

Tăng 400/800/1200 sinh lực ,25/50/75% tốc độ tấn công ,30/40/50 tốc độ di chuyển và 20/40/60 sinh lực phục hồi trong 25 giây
Nội lực tiêu hao :100/150/200
Thời gian phục hồi :45 giây

22. Cổ thụ ngàn năm
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero: Cổ Thụ Ngàn Năm - Groove Coverage


Hệ: Mộc
Chỉ số cơ bản

- Cường Lực: 28 + 3.4
- Thân Pháp: 15 + 1.3
- Mẫn Tiệp: 17 + 1.8
- Tốc độ di chuyển: 300.000 MS
- Dạng tấn công: Melee

- Sát thương: 59 - 67
- Tốc độ tấn công: 1.39s/ 1 cú đánh
- Phòng thủ: 6
- Sinh lực: 782/782
- Nội lực: 271/271
- Tầm nhìn Ngày và Đêm: 1400 ban ngày/ 900 ban đêm

Hệ thống kĩ năng:
Skill 1 [Q]: Sức Mạnh Siêu Nhiên

- Vận dụng sức mạnh của thiên nhiên, lợi dụng các mục tiêu xung quanh để tăng cường khả năng chiến đấu cho bản thân. Trong phạm vi 400 cứ mục tiêu còn sống thì tăng cho bản thân 2 điểm Cường lực, kéo dài tác dụng trong 12 giây rồi trả lại như cũ. Đồng thời khi vận dụng chiêu thức gây 110/180/250/320 sát thương lên kẻ thù xung quanh 400 phạm vi và làm choáng 0.25/0.5/0.75/1 giây.
Mana: 80/90/100/110
Cooldown: 15 giây
Damge Type: Phép

Skill 2 [W]: Hạt Giống Tâm Hồn

- Nhả hạt giống vào kẻ thù là Hero xung quanh 800 phạm vi, gây 30/45/60/75 sát thương mỗi giây và làm chậm 40% trong 4 giây.
Mana: 90/100/110/120
Cooldown: 14 giây
Damge Type: Phép

Skill 3 [E]: Sức Mạnh Siêu Nhiên

- Tăng 12/20/28/36% sức tấn công cho bản thân và đồng minh xung quanh 800 phạm vi. Cho bản thân khả thêm khả năng đánh lan 20/25/30/35%.

Skill 4 [R]: Dây Leo Quấn Chân

- Tạo 1 dây leo khổng lồ quấn chân kẻ thù trong 500/550/600/650 phạm vi trong 3 giây, gây 80/120/160/200 sát thương mỗi giây.
Mana: 150/175/200/225
Cooldown: 130/110/90/70 giây
Damge Type: Phép

Có thể nâng cấp bởi Thánh Khí

23. Thủy quái
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Thủy quái


Hệ : Cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :26-3
-Thân pháp :18-1.5
-Mẫn tiệp :16-1.7
-Tốc độ :300
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ :Thuỷ
-Tấn công :47-53
-Thủ :7
-Sinh lực :744
-Nội lực :258

Kĩ năng
1.Ngư long tức thủy

Tạt nước vào mặt mục tiêu ,gây 45/55/65/75 sát thương mỗi giây và làm chậm 15/20/25/30% trong 5 giây .Mục tiêu hi sinh sẽ sinh ra Ngư long tồn tại 30 giây ,Ngư long tiêu diệt kẻ thù lại tạo ra 1 ngư long khác tồn tại 20 giây
Nội lực tiêu hao :110
Thời gian phục hồi :10 giây
Damage Type :Phép

2.Đà nê đới thủy

Cho 18% tấn công đẩy lùi mục tiêu ra xa 120/240/320/400 phạm vi và gây thêm 40/70/100/130 sát thương .Kĩ năng có tác dụng ảnh hưởng với các kĩ năng khác của Thủy quái mỗi khi gây sát thương ,đối vối Ultimate 100% bị ảnh hưởng
Không tác dụng khi cầm Item bàn tay vàng
Damage Type :vật lí-Hero

3.Yên ba giang thủy

tăng 2/2.5/3/3.5 giáp và cho 8/13/18/23% cơ hội quăng cánh cụt vào mặt kẻ nào tấn công mình ,gây 40/60/80/100 sát thương và làm bất động hắn trong 1.5 giây
Damage Type :Phép

4.Đại thủy thiên không

Dồn lực vào tay ,khi đánh phát đầu tiên sẽ hất tung mục tiêu lên trời ,khi rơi xuống đất gây sát thương [=chỉ số cường lực x4]
Nội lực tiêu hao :50/75/100
Thòi gian phục hồi :30/26/20 giây
Damage Type :Vật lí-Chaos

24. Đồ tể
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Đồ Tể


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 27 + 2.2
_Thân pháp : 16 + 1.5
_Mẫn tiệp : 17 + 1.5
_Tốc độ : 285
_Dạng tấn công : Melee

_Tốc độ di chuyển : 285
_Thuộc hệ : Vô hệ
_Công : 52-58
_Thủ : 5
_Máu : 763
_Mana : 271

_Phạm vi tấn công : Melee
_Tầm nhìn : 1800/800

Kĩ năng:
1. Câu Mồi

Thả dao đi xa 800/1000/1200/1400, kéo kẻ đầu tiên gặp phải về bên cạnh mình, gây 110/220/330/440 sát thuơng, không gây sát thuơng cho đồng minh
Mana: 110/120/130/140
Cooldown: 14/13/12/11
Damage type: Vật lý - Chaos

2. Ăn tươi nuốt sống

Đứng yên gặm mục tiêu trong 3s, gây 40/80/120/160 sát thuơng mỗi giây
Mana: 100
Cooldown: 17/16/15/14
Damage type: Vật lý - Chaos

3. Khát máu

Tăng 120/240/360/480 sinh lực tối đa, phục hồi 24/48/72/96 máu mỗi khi tiêu diệt quái, phục hồi 160/320/480/640 máu và đoạt 3 chỉ số cường lực mỗi khi tiêu diệt hero

4.Phanh thây

Khi thi triển, sau 3s sẽ hi sinh 30% sinh lực bản thân để gây ra sát thuơng bằng 100/110/120% sinh lực đã hinh sinh trong 300 phạm vi
Mana: 0
Cooldown: 35
Damage type: Vật lý - Chaos - Divine

25. Lực sĩ
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Lực sĩ


Hệ :cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :23-2.8
-Thân pháp :19-1.7
-Mẫn tiệp :18-1.8
-Tốc độ :305
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ :Thổ
-Công :45-55
-Thủ :9
-Sinh lực :687
-Nội lực :284

kĩ năng
1.Thôi sơn phật thủ

Dồn lực vào tay ,khi đánh phát đầu tiên gây 50/100/150/200 sát thương và đây mục tiêu ra xa 250 phạm vi
Nội lực tiêu hao :60
thời gian phục hồi :4 giây
Damage Type :Vật lí-Hero-Divine

2.Mãnh thú cuồng trảo

tăng 15.30/45/60 sức tấn công ,50/60/70/80% sức tấn công và chống ma thuật trong 2.75/3.5/4.25/5 giây
Nội lực tiêu hao :80
Thời gian phục hồi :12 giây

3.Phá nạp công

Cho 10/15/20/25% cơ hội làm choáng đối phuông trong 1.5 giây và gây thêm 60 sát thương

4.bách bộ xuyên dương

tàng hình trong 30 giây ,tăng 45% tốc độ di chuyển và gây 475/655/825 sát thương khi tấn công trở lại
Nội lực tiêu hao :150
Thời gian phục hồi :70/60/50 giây
Damage Type :Vật lí

26. Thành cát tư hãn
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero :Thành cát tư hãn


Hệ :cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :32-3
-Thân pháp :16-2
-Mẫn tiệp :12-1.5
-Tốc độ :325
-Dạng tấn công :melee

-thuộc hệ :Kim
-Tấn công :62-92
-Thủ :5
-Sinh lực :858
-Nội lực :206

Kĩ năng
1.Phá nỗ lệnh

Gây 175/270/365/460 sát thương và làm chậm 50% trong phạm vi 400
Nội lực tiêu hao :85/105/125/145
Thời gian phục hồi :9 giây

2.Dương ca thiên quân

Tăng 50% tốc độ di chuyển cho toàn bộ đòng minh trong 3/4/5/6 giây
Nội lực tiêu hao :140
Thời gian phục hồi :30/27/24/21

3.Tướng quân lệnh

Tăng 3/5/7/9 sức phòng thủ .Khi 1 mục tiêu tấn công sẽ hồi phục 1.5/3/4.5/6 sinh lực cho đồng minh trong 800 phạm vi

4.Thiên binh vạn mã

Triệu hồi binh mã tấn công kẻ thù trong 10 giây
Nội lực tiêu hao :150/200/250
Thòi gian phục hồi :140/120/100 giây



Last edited by Evil_Hunter on 25/4/2012, 20:22; edited 11 times in total

View user profile evil_hunter_never_die@yahoo.com
Tầng 210 on 25/4/2012, 11:33
Tham gia : 2011-07-09
Bài gửi : 7623
Point : 35724
Nhận thích : 1450
Biệt Danh : AVA.MariaVorel
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

Tên Hero: Nam Tước Bóng Đêm - Leo
Hệ: Phong
Chỉ số cơ bản:

- Cường Lực: 20 + 2.5
- Thân Pháp: 27 + 2.8
- Mẫn Tiệp: 13 + 1
- Tốc độ di chuyển: 310.000 MS
- Dạng tấn công: Melee

- Sát thương: 51 - 65
- Phòng thủ: 9
- Sinh lực: 630/630
- Nội lực: 219/219
- Tầm nhìn Ngày và Đêm: 900 ban ngày/ 1400 ban đêm

Hệ thống kĩ năng:
Skill 1 [Q]: Hắc Tiêu Phi Điểu
- Phóng ra 2 phi tiêu, phóng theo hình zic zắc về phía trước gây 7.5/15/22.5/30 sát thương cho mỗi phi tiêu lướt qua 600/800/1000/1200 phạm vi rồi quay trở lại gây 7.5/15/22.5/30 sát thương cho mỗi phi tiêu lướt qua.
[Ngày]: Cho xác suất 10/20/30/40% phóng ra thêm 2 phi tiêu nối tiếp gây 7.5/15/22.5/30 sát thương cho mỗi phi tiêu lướt qua.
[Đêm]: Cho xác suất 100% phóng ra thêm 2 phi tiêu nối tiếp gây 7.5/15/22.5/30 sát thương cho mỗi phi tiêu lướt qua.
Mana: 50/60/70/80
Cooldown: 12 giây
Damge Type: Vật Lý - Chaos - Divine

Skill 2 [W]: Hắc Liên Phần Hoa
- Tự đả thương bản thân và tiêu hủy nội lực tối đa 20% nội lực hiện tại để tăng cho bản thân 15/20/25/30/35 chỉ số Thân Pháp và cho khả năng mỗi đòn tấn công lên mục tiêu sẽ giảm 20 tốc độ và tăng cho bản thân 20 tốc độ, tối đa 100/50 tốc độ di chuyển, sau 5 giây sẽ phục hồi như cũ. Duy trì hiệu ứng trên bản thân 12/14/16/18 giây.
[Ngày] Khi thời gian là ban ngày sẽ hy sinh 20% sinh lực tối đa.
[Đêm] Khi thời gian là ban đêm sẽ hy sinh 10% sinh lực tối đa.
Mana: 20%
Cooldown: 24 giây
Có thể nâng cấp bởi Thánh Khí

Skill 3 [E]: Hắc Tô Quyển Hồn
- Mỗi đòn sát thương của bản thân sẽ gây thêm 1 lượng sát thương lên mục tiêu /[color=orange]35% (chênh lệch tốc độ di chuyển của bản thân và mục tiêu)].
[Ngày] Khi thời gian là ban ngày sẽ làm suy giảm 4/6/8/10% tốc độ di chuyển và tấn công của các mục tiêu xung quanh bản thân 600 phạm vi. Đồng thời tăng cho bản thân 5/10/15/20% cơ hội né tránh sát thương.
[Đêm] Khi thời gian là ban đêm sẽ làm suy giảm 12/14/16/18% tốc độ di chuyển và tấn công của các mục tiêu xung quanh bản thân 600 phạm vi. Đồng thời tăng cho bản thân 26/29/32/35% cơ hội né tránh sát thương, tăng 12/14/16/18% tốc độ di chuyển và tốc độ tấn công cho bản thân.

Skill 4 [R]: Hắc Sát U Thuật
- Tuyệt kĩ cho hai kĩ năng Hắc Nam Lục NhạnHắc Âm Phục Hồn. Sử dụng chiêu thức để triển khai kĩ năng đó, duy trì hiệu ứng trên cơ thể trong vòng 5 giây.
Mana: 80/100/120
Cooldown: 35 giây
Damge Type: Vật Lý - Chaos - Universal

Skill 4 [D]: Hắc Nam Lục Nhạn
- Điều kiện thi triển: Trên người phải mang hiệu ứng Hắc Sát U Thuật
[Ngày] Dịch chuyển ngay lập tức và liên tục trong khoảng 400/600/800 phạm vi, gây sát thương [= 50% (khoảng cách từ nơi bản thân đang đứng tới điểm đã chọn)] cho các mục tiêu xung quanh 300 phạm vi đã chọn.

[Đêm] Tạo ra 1 hố đen dịch chuyển bản thân và mục tiêu tới ngẫu nhiên bất kì nơi trên bản đồ, đồng thời gây sát thương [= 5/7.5/10% (khoảng cách từ nơi đang đứng tới điểm tới)]
Mana: 70
Cooldown: 0

Skill 4 [F]: Hắc Âm Phục Hồn
- Điều kiện thi triển: Trên người phải mang hiệu ứng Hắc Sát U Thuật
- Tập trung sức mạnh trong 2.5 giây, triệu hồi 5 luồng sức mạnh tấn công ngẫu nhiên các mục tiêu là Hero xung quanh bản thân trong 1400 phạm vi. Mỗi đợt gây 100/150/200 sát thương lên mục tiêu và lan ra xung quanh 400 phạm vi gây sát thương tương đương lên các mục tiêu ấy.
Mana: 200
Cooldown: 100 giây

Đã xong hero cuối happy

View user profile Eva_Maria_Vorel@yahoo.com
Tầng 211 on 25/4/2012, 12:02
Tham gia : 2011-12-06
Bài gửi : 4961
Point : 4909
Nhận thích : 5243
Biệt Danh : lForeverlAlonel
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

Tổng hợp lại hero mệt vl, giờ mới hiểu nỗi khổ củ leho :T
Mọi người nếu rảnh làm ơn kiếm giùm cái hình nhé!

View user profile evil_hunter_never_die@yahoo.com
Tầng 212 on 25/4/2012, 12:06
Tham gia : 2011-10-01
Bài gửi : 3681
Point : 3460
Nhận thích : 680
Biệt Danh : ๖ۣۣۜDark kool
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

1.Odin-Hiền triết
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:
Tên Hero: Odin - Hiền Triết


Hệ: Vô
Chỉ số cơ bản:
- Cường Lực: 20 + 2.2
- Thân Pháp: 20 + 2.2
- Mẫn Tiệp : 20 + 2.2
- Công: 42-46
- Thủ: 7
- Máu/Mana: 630/310
- Tốc độ di chuyển: 310.000
- Dạng tấn công: Ranger [600]
Skill:

Skill 1: Thiên địa vô cực
Sử dụng sức mạnh của trời và đất tấn công mục tiêu. Mỗi khi tấn công gây sát thưong cơ bản với mục tiêu và lan ra các mục tiêu khác xung quanh 250 phạm vi gây sát thưong [=18/36/54/72% chỉ số mẫn tiệp bản thân] xác suất 18% làm choáng và tiêu hủy 25/50/75/100 nội lực của mục tiêu và hấp thụ lại cho bản thân lượng nội lực đấy.
Nội lực tiêu hao: 8/14/20/26
Thời gian phục hồi: 1/1/0/0 giây
Skill 2: Tiền sa tiên vực
Phóng ra một chưởng vào mục tiêu với tốc độ cao, hất tung mục tiêu về phía sau, khi tiếp đất gây 150/250/350/450 sát thuơng và xác suất ( cấp độ bản thân x 1)% phóng thêm một chửong nữa vào mục tiêu
Nội lực tiêu hao: 70/90/110/130
Thời gian phục hồi: 10 giây
Skill 3: Tam hoàng thao nguyệt
Sử dụng nội lực của bản thân để tạo ra một vòng bảo vệ cho mục tiêu với [100/200/300/400 + ( chỉ số mẫn tiệp bản thân x5)] lớp bảo vệ. Khi bị kẻ thù tấn công lớp bảo vệ chịu thay sát thuơng cho mục tiêu, khi hết tác dụng sẽ phát nổ ra 300 phạm vi xung quanh =50% lượng sát thưong mà lớp bảo vệ chịu thay cho mục tiêu
Nội lực tiêu hao: 70/90/110/130
Thời gian phục hồi: 26/24/22/20 giây
Utlimate: Xuất ứ bất nhiễm
Sử dụng sức mạnh tăng cường khả năng miễn dịch cho bản thân và đồng minh. Mỗi khi sử dụng xác suất 75/80/85% loại bỏ các trạng thái bất lợi trên người bản thân và đồng minh trong 5/7.5/10 giây. Đồng thời tăng cho bản thân và đồng minh 10/20/30 sức phòng thủ 20/35/50% sức tấn công trong 10 giây
Nội lực tiêu hao: 200/250/300
Thời gian phục hồi: 55/45/35 giây


2. Võ sĩ đạo
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên hero: Võ Sĩ Đạo – Ken Watanabe


-Hệ: Thân pháp
Chỉ số cơ bản:
-Cường lực:21-2
-Thân pháp:23-2.8
-Mẫn tiệp:16-1.7
-Tốc độ di chuyển:320.000
-Dạng tấn công:Melee(128)
-Hệ : Mộc
-Công:45-67
-Thủ:8
-Máu:649
-Mana:258
Skill
Skill 1: Cuồng phong đao
Xoáy đao tấn công những mục tiêu xung quanh, gây 90/120/150/180 sát thuơng trong 4 giây
Nội lực tiêu hao: 110
Thời gian phục hồi: 15/14/13/12 giây
Skill 2:Phi ảnh đao
Phi thân lên trời rồi bay tới một khoảng 600/800/1000/1200 phạm vi rồi giáng một đòn xuống 450 phạm vi điểm đã chọn gây 65/130/195/260 sát thuơng và đẩy xa toàn bộ mục tiêu ra xa 250/350/450/550 phạm vi
Nội lực tiêu hao: 75/115/155/195
Thời gian phục hồi: 26/22/18/14 giây
Skill 3: Tinh thần võ sĩ đạo
Tăng 20/30/40/50 tốc độ tấn công, 40% loại bỏ 20/30/40/50 sát thương nhận phải. Khi kẻ thù tấn công cho 20% phục hồi cấp tốc 40/60/80/100 sinh lực trong vòng 5 giây
Utlimate: Đột nhiên trảm
Di chuyển tới một mục tiêu và xả đao liên tục xuống đầu hắn, gây bất động hắn trong 1 giây và bản thân sẽ tấn công nhân 3.5/4/4.5 sát thuơng trong một vài nhát đánh
Nội lực tiêu hao: 150
Thời gian phục hồi: 50/45/40 giây

3.Vũ khí khiêu gợi
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên hero:Nỗi Maggie Q - Vũ Khí Khiêu Gợi


-Hệ: Mẫn tiệp
Chỉ số cơ bản:
-Cường lực:18-1.9
-Thân pháp:16-2
-Mẫn tiệp:26-2.3
-Tốc độ di chuyển:320.000
-Dạng tấn công:Range(600)
-Hệ : Vô hệ
-Công:48-54
-Thủ:4
-Máu:592
-Mana:388
Skill
Skill 1: Phiêu quyên tản trinh
Phong ra chưởng khí vào mục tiêu gây 100/200/300/400 sát thưong, khi bị trúng đòn mục tiêu sẽ bị creep xung quanh 1000 phạm vi truy đuổi ráo riết trong 15 giây. Đồng thời khi sử dụng gây thêm 75/125/175/225 sát thưong xung quanh bản thân 400 phạm vi
Nội lực tiêu hao: 110/140/170/200
Thời gian hồi phục: 12/11/10/9 giây
Skill 2: Trùng quan
Cho khả năng cùng một lúc tấn công thêm 3/3/6/6 mục tiêu. Trong phạm vi 800 tăng cho đồng minh là hero 250/350/450/550 điểm sinh lực tối đa và 10/15/20/25% khả năng kháng sát thuơng ma thuật
Không tác dụng với hiệu ứng khác, chỉ tác dụng với hiệu ứng hút máu
Skill 3: Ngọc tuyến tẩy trần
Dưới ánh trăng soi rọi xuống một phạm vi 350, khi bản thân và đồng minh bước vào sẽ trở nên vô hình tăng 10/15/20/25 sức phòng thủ 20/25/30/35% sức tấn công, khi bước ra khỏi khu vực sau 2 giây sẽ hiện hình, tồn tại trong 8/10/12/14 giây
Nội lực tiêu hao:100/120/140/160
Thời gian phục hồi: 28 giây
Utlimate: Tiêu diêu thiên thai
Vận dụng sức mạnh của không gian xung quanh 600 phạm vi để gây sát thưong cho mục tiêu là kẻ thù[= tổng chỉ số ( cường lực + thân pháp + mẫn tiệp ) x 2.5 ] Đồng thời vận dụng sức mạnh của thời gian xung quanh 600 phạm vi tăng cho bản thân và đồng minh 20/30/40/50% tốc độ di chuyển trong 10/15/20/25 giây và trở nên bất tử 2.5/3.25/4/4.75 giây
Nội lực tiêu hao: 300/500/700/900
Thời gian phục hồi: 180/170/160/150 giây
Có thể nâng cấp bằng thánh khí

4. Sinh vật lạ
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Sinh vật lạ - Predator


Hệ : Thân pháp
Chỉ số cơ bản
-Cường lực : 27-1.6
-Thân pháp : 18-3
-Mẫn tiệp : 15-1.5
-Tốc độ cơ bản : 310.000
-Dạng tấn công : Melee
-Thuộc hệ : Vô hệ
-Công : 58-64
-Thủ : 8
-Máu/Mana : 763/245
Kĩ năng:
Skill 1:Đả đảo đại cương
Cứ mỗi phát đánh xác suất 75% làm co giật mục tiêu và 100% gây thêm 1 lượng sát thương(=chỉ số thân phápx0.2/0.3/0.4/0.5)và mượn tạm 1 điểm mọi chỉ số để cộng vào 1 chỉ số thân pháp cho bản thân sau 20/30/40/50 giây sẽ trả lại
Skill 2: Hư vô thức
Trở nên trong suốt và tăng 20/30/40/50% tốc độ di chuyển và cho khả năng đi xuyên mọi thứ trong 3/4/5/6 giây
Nội lực tiêu hao:80
Thời gian phục hồi:12 giây
Skill 3: Tần nã thủ
Cho 40% loại bỏ 18/27/36/45 sát thương nhận phải và 6/12/18/24% sát thương ma thuật nhận phải
Utlimate: Ma thuật thời không

Sử dụng ma thuật thời gian và không gian,bay tới cạnh mục tiêu tức thời và tấn công mục tiêu,sử dụng trong khoảng 1200/1600/2000 phạm vi khi tiếp cận mục tiêu sau 1,5 giây sẽ phát nổ gây sát thương cho kẻ thù xung quanh 500 phạm vi [=20/25/30% khoảng cách từ nơi xuất phát tới vị trí bay tới ]. Đồng thời làm chậm 20/30/40% các kẻ thù trong phạm vi ấy 2/2,5/3 giây
Nội lực tiêu hao:160
Thời gian phục hồi:50 giây

View user profile
Tầng 213 on 25/4/2012, 12:18
Tham gia : 2012-03-03
Bài gửi : 2623
Point : 7328
Nhận thích : 344
Biệt Danh : Feed thần thánh
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

thật xin lỗi mọi người mình ko thể tìm được icon và models (chả biết kiếm ở đâu) ,nên việc này nhờ mọi người làm .Hix xui quá mạng hỏng chưa sửa xong ,nguyên hôm nay bây h mới onl được mà xong hết rồi còn đâu .Thôi thì làm nhiu đó kiếm chút point vậy

View user profile kevinhieu1997@yahoo.com
Tầng 214 on 25/4/2012, 17:39
Tham gia : 2011-07-09
Bài gửi : 7623
Point : 35724
Nhận thích : 1450
Biệt Danh : AVA.MariaVorel
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

lehotrunghieu phát point cho mọi ng` chưa

View user profile Eva_Maria_Vorel@yahoo.com
Tầng 215 on 25/4/2012, 17:40
Tham gia : 2011-12-06
Bài gửi : 4961
Point : 4909
Nhận thích : 5243
Biệt Danh : lForeverlAlonel
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

^ Ai rảnh up giùm mình vài tấm hình, máy up nhiều quá trang đó nó ko cho up nữa rồi T_T
Rảnh pm yahoo evil_hunter_neveR_die nhé...

View user profile evil_hunter_never_die@yahoo.com
Tầng 216 on 25/4/2012, 17:52
Tham gia : 2011-12-06
Bài gửi : 4961
Point : 4909
Nhận thích : 5243
Biệt Danh : lForeverlAlonel
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

Thông báo: Đã xong list hero cường lực



1. Xác ướp ai cập
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:
Tên HERO : Xác ướp ai cập


Hệ: Cường lực
Chỉ số cơ bản :
Cường lực: 28-3
Thân pháp : 22-1.3
Mẫn tiệp : 10-2
Tốc độ: 300
Tầm đánh: Melee
Sinh lực: 782
Nội lực:336
Thuộc hệ : Hắc ám
1.(Q)Vạn cốt thực tâm

Tiêu huỷ 80/160/240/320 sinh lực của mục tiêu và phục hồi cho bản thân và đồng minh xung quanh lượng sinh lực ấy.
Thời gian phục hồi:8
Nội lực tiêu hao :85/110/135/160
Damge type :phép

2.(W)Xác ướp hồi sinh.

Triệu hồi 2/3/4/5 xác ướp sống vậy tấn công kẻ thù trong 35 giây .Khi xác ướp tiêu diệt creep sẽ bắt hắn sống dậy phuc vụ trong 20 giây.
Nội lực tiêu hao:50/75/100/125
Thời gian phục hồi:25

3.Hủ thi thây ma.

-Lây nhiễm độc các hero lại gần bằng vi sinh vật thối rửa của cơ thể gây :16/24/32/40 sát thương mỗi giây trong 8 giây.

4.(R)Lăng mộ cổ

-Xây một lăng mộ cổ tồn tại trong 60 giây .Tăng cho quân ta 24/36/48% sức tấn công và 40/60/80 phòng thủ trong pham vi 1000.
-Nội lực tiêu hao :200
-Thời gian phục hồi:120

2. Khô lâu sống
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:
TÊN HERO : Khô Lâu Sống


Hệ : Cường lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 25-3.1
_Thân pháp : 19-2.2
_Mẫn tiệp : 16-1.6
_Tốc độ : 290
_Dạng tấn công : melee

_Tốc độ di chuyển : 290.000
_Thuộc hệ : Hắc Ám
_Công : 54-56
_Thủ : 8
_Máu : 725/725
_Mana : 258/258


Kỹ năng :
1 : Thiên độc khô lâu

gây 110/220/330/440 sát thương lên các mục tiêu xung quanh
nội lực tiêu hao 90/110/130/150
thời gian phục hồi : 8 giây
damge type : phép

2 : U minh khô lâu

giảm 40/50/60/70% sức tấn công và 4/6/10 sức phòng thủ của các kẻ thù xung quanh 350/400/450/500 phạm vi trong 10 giây . gây 24/48/72/96 sát thương lên các mục tiêu ấy khi chúng tấn công và phục hồi sinh lực tương dương cho bản thân
nội lực tiêu hao : 140
thời gian phục hồi : 25 giây

3 : ngô công trận

mỗi khi tấn công gây thêm sát thương bằng 4/5/6/7% sinh lực của mục tiêu . cho đồng minh xung quanh phạm vi 800 khả năng hút máu 15/25/35/45%
damge type : vật lý - hero - divine

4 : cải tử hoàn sinh

sau khi hi sinh , sẽ hồi sinh lại sau 5/4/3 giây , thời gian phục hồi 240/180/120 giây

3. Thiên lôi
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

tên hero :Thiên lôi


Hệ :Cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :24-2.5
-Thân pháp :15-1.4
-mẫn tiệp :21-2.3
-Tốc độ :320
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ : Lôi
-tấn công :51-61
-thủ :7
-Sinh lực :706
-nội lực :323

Kĩ năng
1.Cuồng lôi oanh tạc

Gây 140/230/320/410 sát thương trong 250 phạm vi và làm bất động 1 giây
Nội lực tiêu hao :125/135/145/155
Thời gian phục hồi :16/14/12/10 giây
Damage Type :Phép

2.Thuần lôi công

gây 75/100/125/150 sát thương mỗi giây ra xung quanh
Nội lực tiêu hao :15/20/25/30 mỗi giây
thời gian phục hồi :0 giây
Damage Type :Phép

3.Kháng lôi công

Cho 805 cơ hội vô hiệu 15/30/45/60 sát thương nhận phải .Khi 1 mục tiêu khác sử dụng ma thuật vào mình thì sẽ gây sát thương [=chỉ số mẫn tiệp x2/3/4/5] dội lại mục tiêu ấy
Damage Type :Vật lí-Chaos-Divine

4.Lôi động cửu thiên

tấn công toàn bộ mục tiêu xuất hiện trên bản đồ ,gây 335/445/555 sát thương mỗi mục tiêu
Nội lực tiêu hao :150/300/450
Thời gian phục hồi :80/65/60 giây
Damage type :Phép

4. Bò điên
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Bò Điên


Hệ :cường lực
Chỉ số cơ bản :
-Cường lực :30-3.2
-Thân pháp :16-1.4
-Mẫn tiệp :14-1
-Tốc độ :290
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ :Thổ
-Công :46-56
-thủ :6
-Sinh lực :820
-Nội lực :232

Kĩ năng
1.Vô Trung Sinh Hữu

Gây 100/200/300/400 lên mục tiêu làm bất động trong 2 giây và nhảy sang 4 mục tiêu khác xung quanh gây 50/115/180/245 sát thương và làm bất động trong 1.25 giây
Sinh lực tiêu hao :50/100/150/200
Thời gian phục hồi :6 giây
Damage Type :Phép

2.Cuồng ngưu loạn đả

Tăng 75/150/225/300 sức tấn công trong 6 giây rồi mất 80/160/240/320 sinh lực
Nội lực tiêu hao :120
Thời gian phục hồi :24 giây

3.Dục cầm hoành tung

Cho 25% cơ hội khi tấn công mục tiêu gây 65/105/145/185 sát thương ra xung quanh
Damage Type :Vật lí

4.Tam dương khai thái

gây ra 1 trận động đất 9 độ Richter gồm 6 đợt ,bắt đầu với 275 phạm vi và lan dần ra tới 525/600 phạm vi ,mỗi đợt gây 110/170/230/290 sát thương và làm chậm 30% trong 6 giây
Nội lực tiêu hao :175/250/325/400
Thời gian phục hồi :140/125/110 giây
Có thể nâng cấp bởi Thánh Khí
Damage Type :Vật lí-Chaos-Divine

5. Trâu hoang
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Trâu hoang


Hệ :cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :24-2.3
-Thân pháp :22-1.5
-Mẫn tiệp :14-1.6
-Tốc độ :295
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ :thổ
-Tấn công :61-67
-Thủ :7
-Sinh lực :706
-Nội lực :336

Kĩ năng
1.Cự sơn chấn cước

Tấn công những mục tiêu trên 1 đường thẳng ,gây tối đa 110/220/330/440 sát thương
Nội lực tiêu hao :120/135/150/165
Thời gian phục hồi :16/14/12/10 giây
Damage Type :Phép

2.Tỏa hầu Kim ngưu

Cắm cọc gỗ xuống đất ,hồi 1/2/3/4% sinh lực mỗi giây trong 25 giây
Nội lực tiêu hao :120/130/140/150
Thời gian phục hồi :50 giây

3.Kim trung tráo

Tăng 4/6/8/10 giáp và phản hồi 16/24/32/40% lượng sát thương lại đối thủ khi tấn công ở cự li gần

4.Dương Quan tam Điệp

hút toàn bộ mục tiêu trong 500/550/600 phạm vi lại cạnh mình ,gây 1 lượng sát thương (=Chỉ số cường lực x3.5) và làm bất động 3/3.5/4 giây
Nội lực tiêu hao :200/250/300
Thời gian phục hồi :120/110/100 giây
Damage Type :Vật lí-Chaos-Universal

6. Hắc điểu
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Hắc điểu


Hệ :Cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :27-2.8
-Thân pháp :17-2
-Mẫn tiệp :16-1.8
-Tốc độ :315
-Dạng tấn công :range (400)

-thuộc hệ :Phong
-tấn công :61-65
-Thủ :9
-Sinh lực :763
-Nội lực :258

Kĩ năng
1.Yên giấc ngàn thu

Dưa mục tiêu vào trạng thái ngủ say trong 3.5/4/4.5/5 giây .Khi bị tấn công mục tiêu sẽ thức giấc .Nếu bản thân tấn công sẽ gây thêm [100/165/230/295 + Cường lực x2] sát thương
Nội lực tiêu hao :50
Thời gian phục hồi :14 giây
Damage Type :Chaos-Divine

2.hắc hồn bế quan

Sử dụng sức mạnh hút lấy linh hồn của các tử thi xung quanh bản thân để phục hồi 15/30/45/60 sinh lực ,tăng 5 sức tấn công và 3 sức phòng thủ cho mỗi xác chết ,duy trì hiệu ứng trong 15 giây
Nội lực tiêu hao :100/135/170/205
Thời gian phục hồi :20 giây

3.Hàm sa ảnh

tỏa ra sát khi lan ra 800 phạm vi xung quanh khiến cho các mục tiêu bị suy giảm 100% sức tấn công và chỉ tấn công nhắm vào bản thân trong 5/6/7/8 giây
Nội lực tiêu hao:80/100/120/140
Thời gian phục hồi :35 giây

4.Minh đạo tàn nguyệt phá

thi triển trận địa không gian làm chậm 40% các mục tiêu bước vào khu vực đồng thời triệu hồi hố đen tấn công các mục tiêu trong khu vực ấy với 100/200/300 sát thương
trong 6 giây .Sau khi thi triển hoặc dừng thi triển hố đen sẽ rơi xuống phát nổ làm choáng 1.5/2/2.5 giây các mục tiêu
Nội lực tiêu hao :150/200/250
Thời gian phục hồi :140/120/100 giây

7. Voi ma mút
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Voi Ma Mút


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 24-3
_Thân pháp : 16-1.8
_Mẫn tiệp : 20-1.6
_Tốc độ : 315
_Dạng tấn công : melee

_Tốc độ di chuyển : 315.000
_Thuộc hệ :Thủy
_Công : 49-61
_Thủ : 5
_Máu : 706/706
_Mana : 310/310

Kỹ năng :
1 : Băng Phong Vạn Dặm

băng mọc lên dài 900/1000/1100/1200 phạm vi gây 55/110/165/220 sát thương và đông đã các mục tiêu trong 1.5/2/2.5/3 giây
nội lực tiêu hao 125/140/155/170
thời gian phục hồi 15

2 : Đại phong ca

tăng 30/40/50/60 sức tấn công cho toàn bộ phe mình trong 12 giây
nội lực tiêu hao 60
thời gian phục hồi : 36/32/28/24 giây

3 : Khai sơn thức

khi tấn công , cho 20% gay 30/45/60/75 sát thương và làm bất động 1.25 giây các muc 5 tiêu trong 350 phạm vị
damge type : phép

4 :hoành tảo thiên quân

tạo ra cơn chấn động mạnh trong 600 phạm vi , gây 225/300/375 sát thương khởi điểm và cứ mỗi mục tiêu là kẻ thù đứng trong phạm vi sẽ gây thêm 1 cơn chấn động nhẹ gây 100/125/150 sát thương
nội lực tiêu hao 145/205/265
thời gian phục hồi : 120/110/100 giây
damge type : phép

8. Thần biển cả
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Thần Biển Cả


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 23-2.8
_Thân pháp : 17-2.4
_Mẫn tiệp : 20-1.2
_Tốc độ : 300.000
_Dạng tấn công : melee

_Tốc độ di chuyển : 300.000
_Công : 51-59
_Thủ : 5
_Máu : 687/687
_Mana : 310/310

Kỹ năng :
1 : Nhất Phách Tản

Cho Khả Năng Đánh Lan 30/40/50/60% sức tấn công

2 : Nhật Độ vĩ Giang

Lao Tới trong khoảng 450/550/650/750 phạm vi , gây 75/150/225/300 sát thương lên cả nơi ban đầu và nơi lao tới
Nội Lực Tiêu Hao : 90/105/120/135
Thời Gian Phục Hồi : 9 Giây
damge type : phép

3 : Ba La Vĩ Thủy

Tăng Cho Bản Thân 12/18/24/30 sức tấn công và giảm 20/30/40/50% sát thương ma thuật vào bản thân

4 : Thủy Thần Hạ Phạm

Tăng 100/125/150/200% sức tấn công trong 25 giây
nội lực tiêu hao 100/150/200/250
thời gian phục hồi : 80
Có Thể Nâng Cấp Bởi thánh khí

9. Gấu trúc
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero: Po - Gấu Trúc


Hệ: Thổ
Chỉ số cơ bản:

- Cường Lực: 23 + 2.4
- Thân Pháp: 19 + 2.2
- Mẫn Tiệp: 18 + 1.5
- Tốc độ di chuyển: 300.000 MS
- Dạng tấn công: Melee

- Sát thương: 52 - 59
- Tốc độ tấn công: 1.4s/ 1 cú đánh
- Phòng thủ: 7
- Sinh lực: 687/687
- Nội lực: 284/284
- Tầm nhìn Ngày và Đêm: 1400 ban ngày/ 900 ban đêm

Skill 1 [Q]: Quỳ Hoa Liệt Hỏa

- Phục hồi cho bản thân và đồng minh 150/200/250/300 sinh lực. Gây 150/200/250/300 sát thương và làm chậm kẻ thù 35% trong 4 giây. Phạm vi ảnh hưởng 400.
Mana: 90
Cooldown: 14 giây
Damge Type: Phép

Skill 2 [W]: Quỳ Hoa Chú

- Mỗi phát đánh đốt cháy mục tiêu trong 6 giây với 15/25/35/45 sát thương mỗi giây. Tăng thêm 40/60/80/100 sát thương cho kĩ năng Quỳ Hoa Liệt Hỏa và tăng thêm 20/35/50/65 sát thương cho kĩ năng Quỳ Hoa Thần Lực.
Không tác dụng với các hiệu ứng khác
Damge Type: Vật Lý

Skill 3 [E]: Quỳ Hoa Thần Lực

- Khi kẻ thù tấn công mình cho 18% xác suất đẩy mục tiêu ra xa 200/280/360/440 phạm vi và gâ 30/55/80/105 sát thương.
Damge Type: Vật Lý - Hero

Skill 4 [R]: Quỳ Hoa Tâm Pháp

- Hóa thành 2 chú gấu Đại Thổ và Tiểu Hỏa trong 18/22/26 giây.
Mana: 125/150/175
Cooldown: 140/120/100 giây

10. Chúa tể muôn thú
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero :Chúa tể muôn thú


hệ :Cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :28-2.2
-Thân pháp :16-1.9
-Mẫn tiệp :16-1.6
-Tốc độ :290
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ : Thổ
-Tấn công :56-60
-Thủ :8
-Sinh lực :782
-Nội lực :258

Kĩ năng
1.Nộ phát xung quan

Gây 80/160/240/320 sát thương trong 400 phạm vi và làm bất động trong 2 giây
Nội lực tiêu hao :100/120/140/160
Thời gian phục hồi :16 giây
Damage Type :Phép

2.Sư tử hống

tăng 30/40/50/60 sức tấn công ,5/7/9/11 sức phòng thủ và 15/30/45/60 sinh lực phục hồi mỗi giây ,tồn tại trong 12 giây
Nội lực tiêu hao :80/100/120/140
Thời gian phục hồi :30 giây

3.Cuồng lang công

tăng 16/24/32/40% tốc độ tấn công và 3/6/9/12% tốc độ di chuyển cho bản thân và đồng minh xung quanh 800 phạm vi

4.Hắc dã hùng

hóa gấu trong 20 giây ,tăng 500/1000/1500 sinh lực ,65/95/125 sát thương và 18% táng bất tỉnh đối phương trong 1.5 giây
Nội lực tiêu hao :100
Thời gian phục hồi :60/55/50 giây

11. Hiệp sĩ rồng
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Hiệp Sĩ Rồng


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 26 - 2.8
_Thân pháp : 19 - 2.1
_Mẫn tiệp : 15 - 1.7
_Tốc độ : 290
_Dạng tấn công : Melee

_Tốc độ di chuyển : 290
_Thuộc hệ : Kim
_Công : 46-52
_Thủ : 9
_Máu : 744
_Mana : 245

_Phạm vi tấn công : 100
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Phi Long Tại Thiên

Chuyển mình thành rồng trong 20/25/30/35 giây, tăng 20/30/40/50 sức tấn công và đánh lan 50%, tăng 20/30/40/50% tốc độ di chuyển
Nội lực tiêu hao: 100
Thời gian phục hồi: 50s

2 : Giáng Long Công

Tăng 20/30/40/50 sức phòng thủ cho bản thân và đồng minh trong 650 phạm vi trong 10 giây
Nội lực tiêu hao: 100
Thời gian phục hồi: 45/40/35/30s

3 : Cầm Long Thức

Cho 10/15/20/25% cơ hội làm choáng đối phương trong 1.25 giây và gây thêm 20/30/40/50 sát thương.

4 : Hàng Long Chưởng

Tấn công mục tiêu ở cự li gần, gây 300/450/600 sát thương và làm bất động 3/4/5 giây. Sức mạnh của ánh sáng tăng 50% sức tấn công cho đồng minh trong 12 giây.
Nội lực tiêu hao: 150/175/200
Thời gian phục hồi: 80/70/60s

12. Ma cà rồng
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Ma Cà Rồng


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 23 - 2.8
_Thân pháp : 21 - 2.2
_Mẫn tiệp : 16 - 1.6
_Tốc độ : 315
_Dạng tấn công : Melee

_Tốc độ di chuyển : 315
_Thuộc hệ : Phong
_Công : 57-61
_Thủ : 10
_Máu : 687
_Mana : 258

_Phạm vi tấn công : 100
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Phất Huyệt Thủ

Điểm huyệt làm cho mục tiêu không thể sử dụng chiêu và chuyển giao 20/30/40/50% sát thương mà bản thân nhận phải cho mục tiêu trong vòng 5/6/7/8 giây
Nội lực tiêu hao: 135
Thời gian phục hồi: 25s

2 : Trường Sinh Thức

Hút sinh lực 20/30/40/50% sát thương gây ra.

3 : Thành Phong Thức

Tăng 5/10/15/20% né tránh và xác suất 10/12/14/16% khi bị tấn công sẽ cho bản thân khả năng siêu tránh né trong 5 giây.

4 : Tiêu Diêu Công

Tấn công liên tục mục tiêu với tốc độ siêu nhanh và tăng 50/60/70/80% tốc độ di chuyển trong 10 giây. Vơi phát đánh đầu tiên của bản thân nếu lượng sinh lực bản thân bị tiêu hao tương đương 15/20/25/30% sinh lực tối đa của mục tiêu thì sẽ mượn lượng sinh lực ấy của hắn trong 10 giây rồi trả lại.
Nội lực tiêu hao: 100/200/300/400
Thời gian phục hồi: 45/35/25/15s

13. Xên bọ hung
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Xên bọ hung


Hệ :Cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :23-3
-Thân pháp :19-2
-Mẫn tiệp :18-1.6
-Tốc độ :300
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ : Thổ
-Tấn công :53-57
-Thủ :8
-Sinh lực :687
-Nội lực :284

Kĩ năng
1.Chọc mông thần chưởng

Chọc thủng mông kẻ thù bằng gai nhọn ,gây 100/170/240/310 sát thương gây bất động trong 1 giây đồng thời ko thể sử dụng ma thuật và mất 20/30/40/50 sinh lực mỗi giây trong 2 giây sau do chảy máu mông
Nội lực tiêu hao :100/115/130/145
Thời gian phục hồi :13/12/11/10
Damage Type :phép-Magi

2.Nanh vuốt

Cho xác suất 25/30/35/40% gây thêm 20/40/60/80 sát thương .Khi xên tấn công kẻ thù mà xung quanh hắn 800 phạm vi cứ 1 mục tiêu Hero là đồng minh của kẻ thù sẽ tăng thêm cho bản thân 10/15/20/25 sát thương loại bỏ giáp cho mỗi phát đánh và 6 sức phòng thủ
Damage Type :Vật lí -Chaos-universal

3.Đào lỗ

Chui xuống dưới lòng đất trú ẩn trong 5/6/7/8 giây .Đồng thời tạo ra 1 con Xên nhỏ để do thám ,cho thêm kĩ năng phụ để sự dụng chui lên mặt đất bất cứ lúc nào
Nội lực tiêu hao :100
thời gian phục hồi :20 giây

4.Tán ma hồn trùng

Triệu hồi quỷ trùng dưới lòng đất tấn công kẻ thù trong 500/505/600 phạm vi với 6 đợt ,mỗi đợt gây 60/120/180 sát thương .Khi quỷ trùng chết sẽ vô hiệu hóa khả năng chiến đấu của toàn bộ mục tiêu trong khu vực 3/4/5 giây
Nội lực tiêu hao :200/300/400
Thời gian phục hồi :140/130/120
Damage type :Hero-Divine

14. Ngự lâm quân
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero :Ngự lâm quân


Hệ :cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :25-2.6
-Thân pháp :17-2.6
-Mẫn tiệp :18-1.3
-Tốc độ :305
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ :Đa hệ
-Tấn công :62-68
-thủ :8
-Sinh lực :725
-Nội lực :284

Kĩ năng
1.Bàn long thức

Dậm chân gây chấn động trong 240/270/300/330 phạm vi ,gây 50/100/150/200 sát thương và gây thêm 25/50/75/100 sát thương đối với creep ,làm chậm 80% tốc đọ đánh và 40% tốc độ di chuyển trong 3 giây
Nội lực tiêu hao :30/40/50/60
Thời gian phục hồi :6 giây
Damage Type :Phép

2.Nâng cấp chùy

Chùy gỗ :tăng 12 sức tấn công
Chùy sắt :tăng 20 sức tấn công ,20% gây thêm 23 sát thương
Chùy bạc :tăng 38 sức tấn công ,15% gây thêm 38 sát thương và làm bất động 1 giây
Chùy hoàng kim :tăng 42 sức tấn công ,15% gây thêm 57 sát thương và làm bất động 1.25 giây ,15% nhân 2 sát thương

3.Nâng cấp ngựa

Ngựa gỗ :tăng 3 giáp
Ngựa sắt :tăng 5 giáp ,8% tốc độ di chuyển
Ngựa bạc :tăng 8 giáp ,12% tốc độ di chuyển ,3 sinh lực phục hồi mỗi giây
Ngựa hoàng kim :tăng 12 giáp ,16% tốc độ di chuyển ,6 sinh lực phục hồi mỗi giây ,giảm 25% sát thương ma thuật

4.Quăng lưới bắt mồi

Quăng lưới giữ chân toàn bộ kẻ thù trong 400/500/600 phạm vi trong 4/5/6 giây
Nội lực tiêu hao :150
Thời gian phục hồi :60/50/40

15. Gấu đô vật
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : gấu Đô Vật


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 25-2.4
_Thân pháp : 19-2.1
_Mẫn tiệp : 16-1.5
_Tốc độ : 310.000
_Dạng tấn công : melee

_Tốc độ di chuyển : 310.000
_Thuộc hệ : Thổ
_Công : 45-49
_Thủ : 9
_Máu : 725/725
_Mana : 258/258

Kỹ năng :
1 : Khốn hổ vân tiêu

Lao Tới Táng Mục tiêu 3/4/5/6 phát vào mặt đối thủ
nội lực tiêu hao : 90/120/150/180
thời gian phục hồi : 18 giây
damge type : vật lý - hero

2 : Phiêu Dực Tấn thủ

khi tấn công một mục tiêu thêm một lượng sát thương bằng 3/3.5/4/4.5% lượng sinh lực hiện tại của bản thân
damge type : vật lý - divine

3 : Mặc Thủ Thành Quy

Tăng 6/12/18/24 sức phòng thủ trong 5 giây , phản hồi 30/60/90/120 sát thương lên kẻ nào tấn công mình
nội lực tiêu hao : 80
thời gian phục hồi : 22
damge type : vật lý - chaos - divine

4 : Khai Thiên Đại Lực

gây 200/300/400 sát thương và làm chậm toàn bộ kẻ địch xung quanh 600 phạm vi trong 4/5/6 giây
nội lực tiêu hao : 200
thời gian phục hồi : 80/75/70
damge type : phép

16. Hoàng tử
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Hoàng Tử


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 20 - 2.7
_Thân pháp : 23 - 1.4
_Mẫn tiệp : 17 - 2
_Tốc độ : 300
_Dạng tấn công : Melee

_Tốc độ di chuyển : 300
_Thuộc hệ : Kim
_Công : 51-61
_Thủ : 9
_Máu : 630
_Mana : 271

_Phạm vi tấn công : 100
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Đảo Hư Thiên

Phục hồi 35/70/105/140/200 sinh lực mỗi khi ăn đòn trong 5 giây
Nội lực tiêu hao: 175
Thời gian phục hồi: 18s

2 : Bất Động Minh Vương

Tăng 25/45/65/85/105% sức tấn công và 15/20/25/30/35 sức phòng thủ trong 10/12/14/16/18 giây.
Nội lực tiêu hao: 100
Thời gian phục hồi: 16/14/12/10/8s

3 : Hàng Vân

Dồn lực vào thanh gưom,khi tấn công gây thêm 20/40/60/80/100 sát thương và choáng 1 giây lan ra toàn bộ các mục tiêu trong khu vực, lặp lại sau 10/8/6/4/3 giây.

4 : Hào Quang Rực Sáng

Phục hồi sinh lực cho đồng minh đồng thời tiêu hủy cua kẻ thù một lượng 400/600/800 sinh lực trong 800 phạm vi.
Nội lực tiêu hao: 200/300/400
Thời gian phục hồi: 120/110/100s

17. Cướp biển
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Cướp biển


Hệ : Cường lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 25-2.7
_Thân pháp : 19 - 1.3
_Mẫn tiệp : 16 - 1.5
_Tốc độ : 300
_Dạng tấn công : melee

_Tốc độ di chuyển : 300.000
_Thuộc hệ :Thủy
_Công : 47 - 57
_Thủ : 6
_Máu : 725/725
_Mana : 258/258

Kỹ năng :
1 : Thủy Tức Trảm

Tấn công những mục tiêu trên mặt đường thẳng , gây 100/175/250/325 sát thương
nội lực tiêu hao 100/110/120/130
thời gian phục hồi 13/11/9/7 giây
damge type : phép

2 : Thủy yêm nhất quân

tạo 1 ụ nước phát nổ sau 2 giây , gây 120/240/360/480 sát thương và làm bất động trong 1.75/2/2.25/2.5 giây . chỉ phe ta nhìn thấy ụ nước , phạm vi sử dung 2000
nội lực tiêu hao 120
thời gian phục hồi 12 giây
damge type : phép

3 : hàn băng

mọi sát thương bản thân gây sát đều gây thêm 10/20/30/40 sát thương và làm chậm mục tiêu 50% trong 1/1.75/2.5/3.25 giây

4 : lưu thủy

tạo 1 dấu ấn của biển cả , sau 4 giây sẽ hút tất cả mục tiêu trong 800/900/1000 phạm vi và gây 300/400/500 sát thương mỗi mục tiêu
nội lực tiêu hao 150/250/350
thời gian phục hồi 100 giây
damge type : phép - universal

18. Cuồng bạo
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên hero:Cuồng bạo đại vương-Inovar


-Hệ : Cường lực
Chỉ số cơ bản:
-Cường lực:25-2.5
-Thân pháp:20-2.2
-Mẫn tiệp:15-1.6
-Tốc độ di chuyển:300.000
-Dạng tấn công:Melee

-Hệ : Hỏa
-Công:49-53
-Thủ:6
-Máu:725
-Mana:245
Kỹ năng:
1.Xung trận trảm tướng (Q)
Kỹ năng chủ động

Gây ngay lập tức 100/200/300/400 sát thương.Tiêu diệt ngay mục tiêu khi sinh lực mục tiêu còn 20% sinh lực
Nội lực tiêu hao :60/80/100/120
Thời gian phục hồi:6 giây
Dame type:Phép

2.Thôi sơn hỏa(W)
Kỹ năng chủ động

Tạo một vòng lửa bảo vệ mục tiêu trong 2/3/4/5 giây rồi phát nổ gây 80/160/240/320 sát thương ra xung quanh
Nội lực tiêu hao:90/100/110/120
Thời gian phục hồi:5 giây
Dame type:Phép

3.Hoành sơn phủ(E)
Kỹ năng hỗ trợ

Khi tấn công mục tiêu gây thêm lượng sát thương bằng 6/8/10/12% lượng sinh lực tổn thất của bản thân.Và giảm thiểu cho bản thân 1 lượng sát thương bằng [% tối đa của lượng sinh lực tổn thất-60/55/50/45%]
Dame type:Vật lý -Hero-Divine

4.Phách hồn hỏa(R)
Kỹ năng chủ động

Hi sinh 45/35/25% lượng sinh lực của bản thân để tiêu hủy 50% lượng sinh lực của mục tiêu,đồng thời làm chậm mục tiêu 60% và tạo ra kết giới rộng 650 phạm vi ngăn không cho kẻ thù tiếp cận mục tiêu trong 6 giây,mỗi giây kết giới sẽ thu nhỏ dần
Nội lực tiêu hao:0
Thời gian phục hồi:75/60/45 giây

19. Võ sĩ giác đấu
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero :Võ sĩ giác đấu


Hệ :Cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :23-3.5
-Thân pháp :22-1.5
-Mẫn tiệp :15-1.3
-Tốc độ :295
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ : Hỏa
-Tấn công :54-56
-Thủ :6
-Sinh lực :687
-Nội lực :245

Kĩ năng
1.Thôi tâm chưởng

Gây 115/200/285/370 sát thương và làm bất động trong 1/1.5/2/2.5 giây lên các mục tiêu trong 400 phạm vi
Nội lực tiêu hao :145
Thời gian phục hồi :12 giây
Damage Type :Phép

2.Quỳ hoa trục nhật

Tăng tối đa tốc độ di chuyển và cho khả năng tấn công làm chậm 20/25/30/35% trong 4/5/6/7 giây
Nội lực tiêu hao :90
thời gian phục hồi :14 giây

3.Hoạt bất lưu thủ

Khi 1 mục tiêu tấn công Kratos ,tăng 150% tốc độ tấn công cho Kratos trong 4 giây ,đồng thời làm chậm 20% tốc độ tấn công lên các mục tiêu tấn công bản thân ,lặp lại sau 9/7/8/6 giây

4.Hấp tinh đại pháp

Tăng 90/120/150 sức tấn công và cho khả năng hút sinh lực siêu nhanh trong 14 giây
Nội lực tiêu hao :100
Thời gian phục hồi :60/45/30 giây

20. Hòn đá di động
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero: Hòn Đá Di Động


Hệ: Thổ
Chỉ số cơ bản:

- Cường Lực: 30 + 3
- Thân Pháp: 20 + 1
- Mẫn Tiệp: 20 + 1.3
- Tốc độ di chuyển: 295.000 MS
- Dạng tấn công: Ranger [425]
- Dạng tấn công khi hóa Ultimate: Melee

- Sát thương: 49 - 61
- Tốc độ tấn công: 1.39s/ 1 cú đánh
- Tốc độ tấn công khi hóa Ultimate: 1.54s/ 1 cú đánh
- Sinh lực: 820/820
- Nội lực: 310/310
- Tầm nhìn Ngày và Đêm: 1400 ban ngày/ 900 ban đêm

Hệ thống kĩ năng:
Skill 1 [Q]: Quăng Tạ

- Quăng đá vào kẻ thù gây 90/160/230/300 sát thương và bất động trong 1.5/1.75/2/2.25 giây.
Mana: 100/115/130/140
Cooldown: 13/12/11/10 giây
Damge Type: Phép

Skill 2 [W]: Đại Lực Chưởng

- Hất tung các mục tiêu lên trời gây 200/300/400/500 sát thương.
Mana: 100/115/130/145
Cooldown: 15 giây
Damge Type: Phép

Skill 3 [E]: Thái Sơn Công

- Phản lại 1 lượng sát thương (= 15 + 10/20/30/40% chỉ số Cường Lực) khi mục tiêu tấn công mình cho khả năng loại bỏ đòn tấn công ma thuật tác dụng vào bản thân.
Cooldown: 40/35/30/25 giây
Damge Type: Vật Lý - Hero

Skill 4 [R]: Đại Thách Nhân

- Hóa khổng lồ trong 30 giây, tăng 75/150/225 sát thương và 300/500/700 sinh lực, giảm 25% sát thương nhận phải nhưng giảm 5/10/15% tốc độ tấn công. Cho xác suất 30% khi tấn công làm chậm 50% các mục tiêu xung quanh 300/350/400 phạm vi trong 1/1.5/2 giây và ngẫu nhiên gây 100/150/200% sát thương lên một mục tiêu ngẫu nhiên xung quanh bản thân 500 phạm vi.
Mana: 100
Cooldown: 80/70/60 giây
Damge Type: Vật Lý - Chaos - Divine

21. Mập lồi rốn
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên hero : Mập lồi rốn


Hệ :cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :25-2.3
-Thân pháp :13-1.5
-mẫn tiệp :22-1.8
-Tốc độ :300
-Dạng tấn công :Melee

-Thuộc hệ :vô hệ
-Công :49-58
-thủ :3
-sinh lực :725
-nội lực :336

Kĩ năng
1.Hỏa Long

Phun lửa gây 90/180/270/360 sát thương ,lửa gặp rượu sẽ cháy gây thêm 30/45/60/75 sát thương mỗi giây trong 5 giây
Nội lực tiêu hao :75/90/105/120
Thời gian phục hồi :10 giây
Damage Type :Phép

2.Thủy Long

Phun băng gây 100/200/300/400 sát thương và gây thêm 10/15/20/15 sát thương mỗi giây trong 5 giây
Nội lực tiêu hao :75/90/105/120
Thời gian phục hối :10 giây
Damage Type :Phép

3.Nữ nhi hồng tửu

Chuốc rượu say mục tiêu trong 7 giây ,làm chậm 15/25/35/45% ,50/60/70/80% mục tiêu đánh trượt và ăn chưởng Hỏa Long khi đang say sẽ cháy ,mất 30/45/60/75 sinh lực mỗi giây trong 5 giây
Nội lực tiêu hao :75
Thời gian phục hồi :12 giây
Damage Type :Phép

4.Túy tiên Bát bộ

Tăng 400/800/1200 sinh lực ,25/50/75% tốc độ tấn công ,30/40/50 tốc độ di chuyển và 20/40/60 sinh lực phục hồi trong 25 giây
Nội lực tiêu hao :100/150/200
Thời gian phục hồi :45 giây

22. Cổ thụ ngàn năm
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero: Cổ Thụ Ngàn Năm - Groove Coverage


Hệ: Mộc
Chỉ số cơ bản

- Cường Lực: 28 + 3.4
- Thân Pháp: 15 + 1.3
- Mẫn Tiệp: 17 + 1.8
- Tốc độ di chuyển: 300.000 MS
- Dạng tấn công: Melee

- Sát thương: 59 - 67
- Tốc độ tấn công: 1.39s/ 1 cú đánh
- Phòng thủ: 6
- Sinh lực: 782/782
- Nội lực: 271/271
- Tầm nhìn Ngày và Đêm: 1400 ban ngày/ 900 ban đêm

Hệ thống kĩ năng:
Skill 1 [Q]: Sức Mạnh Siêu Nhiên

- Vận dụng sức mạnh của thiên nhiên, lợi dụng các mục tiêu xung quanh để tăng cường khả năng chiến đấu cho bản thân. Trong phạm vi 400 cứ mục tiêu còn sống thì tăng cho bản thân 2 điểm Cường lực, kéo dài tác dụng trong 12 giây rồi trả lại như cũ. Đồng thời khi vận dụng chiêu thức gây 110/180/250/320 sát thương lên kẻ thù xung quanh 400 phạm vi và làm choáng 0.25/0.5/0.75/1 giây.
Mana: 80/90/100/110
Cooldown: 15 giây
Damge Type: Phép

Skill 2 [W]: Hạt Giống Tâm Hồn

- Nhả hạt giống vào kẻ thù là Hero xung quanh 800 phạm vi, gây 30/45/60/75 sát thương mỗi giây và làm chậm 40% trong 4 giây.
Mana: 90/100/110/120
Cooldown: 14 giây
Damge Type: Phép

Skill 3 [E]: Sức Mạnh Siêu Nhiên

- Tăng 12/20/28/36% sức tấn công cho bản thân và đồng minh xung quanh 800 phạm vi. Cho bản thân khả thêm khả năng đánh lan 20/25/30/35%.

Skill 4 [R]: Dây Leo Quấn Chân

- Tạo 1 dây leo khổng lồ quấn chân kẻ thù trong 500/550/600/650 phạm vi trong 3 giây, gây 80/120/160/200 sát thương mỗi giây.
Mana: 150/175/200/225
Cooldown: 130/110/90/70 giây
Damge Type: Phép

Có thể nâng cấp bởi Thánh Khí

23. Thủy quái
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Thủy quái


Hệ : Cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :26-3
-Thân pháp :18-1.5
-Mẫn tiệp :16-1.7
-Tốc độ :300
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ :Thuỷ
-Tấn công :47-53
-Thủ :7
-Sinh lực :744
-Nội lực :258

Kĩ năng
1.Ngư long tức thủy

Tạt nước vào mặt mục tiêu ,gây 45/55/65/75 sát thương mỗi giây và làm chậm 15/20/25/30% trong 5 giây .Mục tiêu hi sinh sẽ sinh ra Ngư long tồn tại 30 giây ,Ngư long tiêu diệt kẻ thù lại tạo ra 1 ngư long khác tồn tại 20 giây
Nội lực tiêu hao :110
Thời gian phục hồi :10 giây
Damage Type :Phép

2.Đà nê đới thủy

Cho 18% tấn công đẩy lùi mục tiêu ra xa 120/240/320/400 phạm vi và gây thêm 40/70/100/130 sát thương .Kĩ năng có tác dụng ảnh hưởng với các kĩ năng khác của Thủy quái mỗi khi gây sát thương ,đối vối Ultimate 100% bị ảnh hưởng
Không tác dụng khi cầm Item bàn tay vàng
Damage Type :vật lí-Hero

3.Yên ba giang thủy

tăng 2/2.5/3/3.5 giáp và cho 8/13/18/23% cơ hội quăng cánh cụt vào mặt kẻ nào tấn công mình ,gây 40/60/80/100 sát thương và làm bất động hắn trong 1.5 giây
Damage Type :Phép

4.Đại thủy thiên không

Dồn lực vào tay ,khi đánh phát đầu tiên sẽ hất tung mục tiêu lên trời ,khi rơi xuống đất gây sát thương [=chỉ số cường lực x4]
Nội lực tiêu hao :50/75/100
Thòi gian phục hồi :30/26/20 giây
Damage Type :Vật lí-Chaos

24. Đồ tể
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Đồ Tể


Hệ : Cường Lực
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 27 + 2.2
_Thân pháp : 16 + 1.5
_Mẫn tiệp : 17 + 1.5
_Tốc độ : 285
_Dạng tấn công : Melee

_Tốc độ di chuyển : 285
_Thuộc hệ : Vô hệ
_Công : 52-58
_Thủ : 5
_Máu : 763
_Mana : 271

_Phạm vi tấn công : Melee
_Tầm nhìn : 1800/800

Kĩ năng:
1. Câu Mồi

Thả dao đi xa 800/1000/1200/1400, kéo kẻ đầu tiên gặp phải về bên cạnh mình, gây 110/220/330/440 sát thuơng, không gây sát thuơng cho đồng minh
Mana: 110/120/130/140
Cooldown: 14/13/12/11
Damage type: Vật lý - Chaos

2. Ăn tươi nuốt sống

Đứng yên gặm mục tiêu trong 3s, gây 40/80/120/160 sát thuơng mỗi giây
Mana: 100
Cooldown: 17/16/15/14
Damage type: Vật lý - Chaos

3. Khát máu

Tăng 120/240/360/480 sinh lực tối đa, phục hồi 24/48/72/96 máu mỗi khi tiêu diệt quái, phục hồi 160/320/480/640 máu và đoạt 3 chỉ số cường lực mỗi khi tiêu diệt hero

4.Phanh thây

Khi thi triển, sau 3s sẽ hi sinh 30% sinh lực bản thân để gây ra sát thuơng bằng 100/110/120% sinh lực đã hinh sinh trong 300 phạm vi
Mana: 0
Cooldown: 35
Damage type: Vật lý - Chaos - Divine

25. Lực sĩ
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Lực sĩ


Hệ :cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :23-2.8
-Thân pháp :19-1.7
-Mẫn tiệp :18-1.8
-Tốc độ :305
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ :Thổ
-Công :45-55
-Thủ :9
-Sinh lực :687
-Nội lực :284

kĩ năng
1.Thôi sơn phật thủ

Dồn lực vào tay ,khi đánh phát đầu tiên gây 50/100/150/200 sát thương và đây mục tiêu ra xa 250 phạm vi
Nội lực tiêu hao :60
thời gian phục hồi :4 giây
Damage Type :Vật lí-Hero-Divine

2.Mãnh thú cuồng trảo

tăng 15.30/45/60 sức tấn công ,50/60/70/80% sức tấn công và chống ma thuật trong 2.75/3.5/4.25/5 giây
Nội lực tiêu hao :80
Thời gian phục hồi :12 giây

3.Phá nạp công

Cho 10/15/20/25% cơ hội làm choáng đối phuông trong 1.5 giây và gây thêm 60 sát thương

4.bách bộ xuyên dương

tàng hình trong 30 giây ,tăng 45% tốc độ di chuyển và gây 475/655/825 sát thương khi tấn công trở lại
Nội lực tiêu hao :150
Thời gian phục hồi :70/60/50 giây
Damage Type :Vật lí

26. Thành cát tư hãn
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero :Thành cát tư hãn


Hệ :cường lực
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :32-3
-Thân pháp :16-2
-Mẫn tiệp :12-1.5
-Tốc độ :325
-Dạng tấn công :melee

-thuộc hệ :Kim
-Tấn công :62-92
-Thủ :5
-Sinh lực :858
-Nội lực :206

Kĩ năng
1.Phá nỗ lệnh

Gây 175/270/365/460 sát thương và làm chậm 50% trong phạm vi 400
Nội lực tiêu hao :85/105/125/145
Thời gian phục hồi :9 giây

2.Dương ca thiên quân

Tăng 50% tốc độ di chuyển cho toàn bộ đòng minh trong 3/4/5/6 giây
Nội lực tiêu hao :140
Thời gian phục hồi :30/27/24/21

3.Tướng quân lệnh

Tăng 3/5/7/9 sức phòng thủ .Khi 1 mục tiêu tấn công sẽ hồi phục 1.5/3/4.5/6 sinh lực cho đồng minh trong 800 phạm vi

4.Thiên binh vạn mã

Triệu hồi binh mã tấn công kẻ thù trong 10 giây
Nội lực tiêu hao :150/200/250
Thòi gian phục hồi :140/120/100 giây



Last edited by Evil_Hunter on 26/4/2012, 09:24; edited 2 times in total

View user profile evil_hunter_never_die@yahoo.com
Tầng 217 on 25/4/2012, 18:57
Tham gia : 2012-04-16
Bài gửi : 257
Point : 3
Nhận thích : 13
Biệt Danh : Ghost.Cool
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

TÊN HERO : Quỷ Sa Tăng
Hệ : Mẫn Tiệp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 16-2.1
_Thân pháp : 17-1.5
_Mẫn tiệp : 27-3.4
_Tốc độ : 305
_Dạng tấn công : Range
_Tốc độ di chuyển : 305.000
_Thuộc hệ : Hắc ám
_Công : 41-59
_Thủ : 5
_Máu : 554/554
_Mana : 401/401

_Phạm vi tấn công : 600

Kỹ năng :
1 : Nhân Quỷ Đồng Đồ
Kỹ Năng Chủ Động
Gây 70/140/210/280 Sát Thương và làm giảm 2/4/6/8 giáp của toàn bộ kẻ thù trong 10 giây. Phạm vi hiệu quả 350/400/450/550.
Nội lực tiêu hao: 85/110/135/160
thời gian phục hồi : 7 Giây
Damage Type : phép - Magic - Divide
2 : Tu La Hắc Ám
Kỹ Năng Chủ Động
Đẩy mục tiêu lùi lại 400/500/600/700 phạm vi và gây sát thương (= Mẫn Tiệp x1.5/2/2.5/3).
Nội lực tiêu hao: 150
Thời gian phục hồi: 15 giây
Damage Type : phép - Magic - Divide
3 : Trường Sinh Linh Giá
Tách phần hồn của bản thân ra và giấu vào 1 đồng minh phe mình trong 10 giây, trong thời gian ấy bạn sẽ trở lên bất tử cho tới khi không còn thời gian hiệu lực hoặc kẻ giữ hồn mình không còn sống.
Nội lực tiêu hao: 100
Thời gian phục hồi: 40/35/30/25
4 : Vạn Vật Câu Phần
Kỹ Năng Chủ Động
Chưởng 1 luồng năng lượng đi xa 700 phạm vi. khi tới nơi sẽ phát nổ ra 24 đường linh hồn tỏa ra bốn phương tám hướng tấn công kẻ thù, mỗi đường linh hồn gây 70/100/130/160 sát thương. Mỗi khi tiêu diệt 1 mục tiêu sẽ tăng thêm 1 đường linh hồn cho bản thân mãi mãi
Nội lực tiêu hao: 200/300/400/500
Thời gian hồi phục: 90/85/80/75 giây
Có thể nâng cấp bởi Thánh Khí
Damage Type: Phép

View user profile
Tầng 218 on 25/4/2012, 19:34
Tham gia : 2011-10-15
Bài gửi : 2285
Point : 17366
Nhận thích : 1155
Biệt Danh : ....Ares....
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

CÁC BẠN KHÔNG ĐĂNG NỮA NHÉ, ĐÃ ĐỦ SỐ LƯỢNG RỒI NÊN AI ĐĂNG NỮA CŨNG SẼ KHÔNG ĐƯỢC NHẬN POINT

View user profile
Tầng 219 on 25/4/2012, 22:13
Tham gia : 2011-12-06
Bài gửi : 4961
Point : 4909
Nhận thích : 5243
Biệt Danh : lForeverlAlonel
Tường Bài viết Kết bạn Chặn

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

Thông báo: Đã xong list hero than pháp



1. Kẻ xấu số
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:
Tên Hero: Kẻ Xấu Số - Ares


Hệ: Hắc Ám

- Cường Lực: 21 + 2
- Thân Pháp: 23 + 2.7
- Mẫn Tiệp: 16 + 1.5
- Tốc độ cơ bản: 300
- Dạng tấn công: Melee

- Sát thương: 45 - 55
- Phòng thủ: 9
- Sinh lực: 649/649
- Nội lực: 258/258

Hệ thống kĩ năng:
Skill 1 [Q]

Phi tới xả đao lên người mục tiêu, gây 65/130/195/260 sát thương và bất động trong 1 giây.
Mana: 80/105/120/145
Cooldown: 13 giây
Damge Type: Phép

Skill 2 [W]

Tiêu diệt mục tiêu (là lính), tăng cho bản thân 100/200/300/400 sinh lực tối đa và 15/25/35/45% sức tấn công trong vòng 15 giây.
Mana: 80
Cooldown: 45/40/35/30 giây

Skill 3 [E]

Mỗi khi tiêu diệt mục tiêu sẽ chiếm đoạt linh hồn (tối đa 6/12/18/24/36 linh hồn) mỗi linh hồn gây thêm 3 sát thương lên mục tiêu và tập trung năng lực kĩ năng Cầu Hồn.
Damge type: Vật lý - Hero - Divine

Skill 4

Triệu hồi các linh hồn trong Thanh Gươm Hắc Ám mỗi linh hồn sẽ đi xiên qua điểm chọn, mỗi linh hồn gây 60/70/80 sát thương.
Mana: 100/150/200
Cooldown: 135/120/110 giây
Damge Type: Phép

2. Đaọ tặc
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:
Tên Hero: Đạo Tặc - Veigar


Hệ: Vô hệ
Chỉ số cơ bản:
- Cường Lực: 16 + 2
- Thân Pháp: 22 + 3
- Mẫn Tiệp: 22 + 1.8
- Tốc độ di chuyển: 325.000 MS
- Dạng tấn công: Melee

- Sát thương: 28 - 68
- Tốc độ tấn công: 1.44s/ 1 cú đánh
- Phòng thủ: 10
- Sinh lực: 554/554
- Nội lực: 336/336
- Tầm nhìn Ngày và Đêm: 1400 ban ngày/ 900 ban đêm

Hệ thống kĩ năng:
Skill 1 [Q]: Triệt Hạ

- Gây 85/170/255/340 sát thương lên các mục tiêu xung quanh 400 phạm vi. Gây thêm 45/90/135/180 sát thương và làm bất động ngẫu nhiên mục tiêu trong 1.75 giây.
Mana: 95/115/135/155
Cooldown: 8 giây
Damge Type: Phép

Skill 2 [W]: Săn Hàng

- Tàng hình trong 10 giây, tăng 25% tốc độ di chuyển và gây 75/175/275/375 sát thương khi tấn công trở lại
Mana: 100/110/120/130
Cooldown: 30/28/26/24 giây
Damge Type: Vật Lý

Skill 3 [E]: Thù Lao

- Cứ mỗi con quái tiêu diệt được sẽ boa thêm cho Đạo Tặc 6/9/12/15 vàng. Mỗi Hero tiêu diệt được sẽ boa thêm 120/160/200/240 vàng.

Skill 4 [R]: Mạn Thiên Lê Hoa

- Tuyệt kĩ phi tiêu cao cấp, phi tiêu bay thẳng 600 phạm vi gây 250/350/450/550 sát thương rồi tỏa ra 4 hướng khác gây 150/225/300/375 sát thương tỏa ra 4 hướng khác gây 100/150/200/250 sát thương.
Mana: 200/300/400/500
Cooldown: 80 giây
Damge Type: Phép
Có thể nâng cấp bởi Thánh Khí

3. Đứa con của biển
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Đứa Con Của Biển


Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 19 - 1.8
_Thân pháp : 24 - 3.3
_Mẫn tiệp : 17 - 1.5
_Tốc độ : 285
_Dạng tấn công : Range

_Tốc độ di chuyển : 285
_Thuộc hệ : Thủy
_Công : 38-47
_Thủ : 8
_Máu : 611
_Mana : 271

_Phạm vi tấn công : 475
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Cao Sơn Lưu Thủy

Tấn công các mục tiêu trên một đường thẳng gây 90/170/250/320 sát thương và gây bất động trong 0.75/1/1.25/1.5 giây
Nội lực tiêu hao: 130/145/160/175
Thời gian phục hồi: 13s

2 : Giang Hành Sơ Tức

Mỗi phát đánh gây thêm một lượng sát thương (= độ chênh lệch thân pháp giữa m ục tiêu và bản thân x 0.5/0.6/0.7/0.8)

3 : Kinh Đào Hải Lăng

Cho bản thân khả năng khi bị kẻ thù là hero tấn công có xác suất 40% tỏa sóng ra 1000 phạm vi xung quanh bản thân gây 15/25/35/45 sát thương lên các kẻ thù.

4 : Phá Tỏa Hoành Giang

Lướt người tới 800 phạm vi rồi gây nổ các mục tiêu trong 550 phạm vi xung quanh lại và gây một lượng sát thương (= chỉ số Thân Pháp + Cường Lực x 1.5/2/2.5)
Nội lực tiêu hao: 100/150/200
Thời gian phục hồi: 100s

4. Lâm tặc
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

tên Hero : Lâm tặc


Hệ :thân pháp
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :19-2.2
-Thân pháp :24-2.8
-Mẫn tiệp :17-1
-Tốc độ :300
-Dạng tấn công :Melee

-Thuộc hệ : Mộc
-Tấn công :38-56
-thủ :7
-Sinh lực :611
-Nội lực :271

Kĩ năng
1.Lục hổ phi kình

Phi rìu vào đầu mục tiêu gây 100/180/260/340 sát thương và làm bất động mục tiêu trong 0.75/1/1.25/1.5 giây đồng thời ẩn mình tàng hình và tăng 100% tốc độ di chuyển trong 5 giây ,khi tấn công trở lại gây sát thương [chỉ số thân pháp x0.5/1/.5/2]
Nội lực tiêu hao :70/80/90/100
Thời gian phục hồi :15 giây
Damage Type :Phép
Damage Type :Vật lí-Hero

2.Mộc lâm công

Đốn cây làm thành 1 cây rìu
Rìu gỗ : Tăng 100 sức tấn công ,phát đánh thứ nhất giảm còn 80 ,thứ 2 còn 60 và thứ 3 chỉ 10 sức tấn công
Rìu sắt : Tăng 150 sức tấn công ,phát đánh thứ nhất giảm còn 120 ,thứ 2 còn 90 và thứ 3 chỉ 20 sức tấn công
Rìu thép : Tăng 200 sức tấn công ,phát đánh thứ nhất giảm còn 160 ,thứ 2 còn 120 và thứ 3 chỉ 30 sức tấn công
Rìu thần : tăng 340 sức tấn công ,phát đánh thứ nhất giảm còn 260 ,thứ 2 còn 180 và thứ 3 chỉ 40 sức tấn công
Đồng thời phục hồi 300/400/500/600 sinh lực trong 10 giây
Nội lực tiêu hao :20/40/60/80
Thời gian phục hồi :60 giây

3.Thanh ca lục bình

tăng 10/13/16/19 chỉ số cường lực .Khi tiếp cận kẻ thù cho bản thân khả năng càng tấn công thì tốc độ đánh càng cao .Tăng tối đa 60% tốc đọ tấn công ,sau 5 giây sẽ trả lại như cũ ,và đêm đến khi đứng yên tại chỗ sẽ tàng hình sau 0.1 giây

4.Niêm y thập bát diệt

cho 15/17.5/20% cơ hội gây thêm 50/100/150 sát thương và làm bất động trong 1/1.25/1.5 giây

5. Sinh vật lạ
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Sinh vật lạ - Predator


Hệ : Thân pháp
Chỉ số cơ bản
-Cường lực : 27-1.6
-Thân pháp : 18-3
-Mẫn tiệp : 15-1.5
-Tốc độ cơ bản : 310.000
-Dạng tấn công : Melee
-Thuộc hệ : Vô hệ
-Công : 58-64
-Thủ : 8
-Máu/Mana : 763/245
Kĩ năng:
Skill 1:Đả đảo đại cương

Cứ mỗi phát đánh xác suất 75% làm co giật mục tiêu và 100% gây thêm 1 lượng sát thương(=chỉ số thân phápx0.2/0.3/0.4/0.5)và mượn tạm 1 điểm mọi chỉ số để cộng vào 1 chỉ số thân pháp cho bản thân sau 20/30/40/50 giây sẽ trả lại

Skill 2: Hư vô thức

Trở nên trong suốt và tăng 20/30/40/50% tốc độ di chuyển và cho khả năng đi xuyên mọi thứ trong 3/4/5/6 giây
Nội lực tiêu hao:80
Thời gian phục hồi:12 giây

Skill 3: Tần nã thủ

Cho 40% loại bỏ 18/27/36/45 sát thương nhận phải và 6/12/18/24% sát thương ma thuật nhận phải

Utlimate: Ma thuật thời không

Sử dụng ma thuật thời gian và không gian,bay tới cạnh mục tiêu tức thời và tấn công mục tiêu,sử dụng trong khoảng 1200/1600/2000 phạm vi khi tiếp cận mục tiêu sau 1,5 giây sẽ phát nổ gây sát thương cho kẻ thù xung quanh 500 phạm vi [=20/25/30% khoảng cách từ nơi xuất phát tới vị trí bay tới ]. Đồng thời làm chậm 20/30/40% các kẻ thù trong phạm vi ấy 2/2,5/3 giây
Nội lực tiêu hao:160
Thời gian phục hồi:50 giây

6. Ma nữ vô tình
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Ma Nữ Vô Tình


Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 16 - 1.8
_Thân pháp : 24 - 2.5
_Mẫn tiệp : 20 - 1.8
_Tốc độ : 310
_Dạng tấn công : Range

_Tốc độ di chuyển : 310
_Thuộc hệ : Đa hệ
_Công : 44-50
_Thủ : 7
_Máu : 554
_Mana : 310

_Phạm vi tấn công : 600
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Hàn Băng Tiễn

Thêm 45/55/65/75 sát thương vào mỗi phát bắn và làm chậm mục tiêu 45/50/55/60% trong 2 giây
Nội lực tiêu hao: 6/8/10/12
Thời gian phục hồi: 0s

2 : Ngưng Sương Thức

Mỗi khi tấn công kẻ thù sẽ có 18% tiêu hủy 40/65/90/115 nội lực của hắn và gây sát thưong tương đương đồng thời phục hồi cho bản thân lượng nội lực ấy

3 : Bi Tô Thanh Phong

Tạo một vòng tròn năng lượng bảo vệ bản thân, sử dụng nội lực để giảm 50% sát thương
Nội lực tiêu hao: 0 (1 nội lực đổi lấy 0.75/1.25/1.75/2.25 sát thương)
Thời gian phục hồi: 8s

4 : Hận Nữ Đẳng Thiên

Sử dụng ma thuật làm kẻ thù xung quanh 800 phạm vi trở nên vô dụng, mất khả năng tấn công bằng tay và giảm 7/8/9 sức phòng thủ trong 4/5/6 giây
Nội lực tiêu hao: 120/160/200
Thời gian phục hồi: 100/90/80s

7. Tiểu quỷ
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Tiểu Quỷ

Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 24 - 2
_Thân pháp : 26 - 2.65
_Mẫn tiệp : 10 - 1.8
_Tốc độ : 300
_Dạng tấn công : Range

_Tốc độ di chuyển : 300
_Thuộc hệ : Mộc
_Công : 49-53
_Thủ : 9
_Máu : 706
_Mana : 180

_Phạm vi tấn công : 600
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Cửu Cung Phi Tinh

Phóng ra 9 phi tiêu tấn công mục tiêu, mỗi phi tiêu gây 20/40/60/80 sát thương, khi trúng phi tiêu sẽ ngẫu nhiên bị một trong 9 hiệu ứng sau:
Làm chậm 50% trong 5 giây
Giảm 8 sức phòng thủ trong 7 giây
Giảm 60% sức tấn công trong 7 giây
Gây 20 độc sát mỗi 0.5 giây trong 7 giây
Giảm 80% độ chính xác trong 7 giây
Gây 150 sát thương và làm bất động trong 2 giây
Vô hiệu hóa khả năng sử dụng ma thuật trong 5 giây
Tiêu hủy lập tức 300 nội lực và gây sát thương tương đương
Tiêu hủy ngay lập tức 10% sinh lực tối đa
Nội lực tiêu hao: 60/85/110/135
Thời gian phục hồi: 12s

2 : Tả Vũ Kỳ Nhân

Sử dụng lên mục tiêu khiến mục tiêu ko thể kiểm soát bản thân, suy giảm 6/9/12/15 các chỉ số và gây trọng thưong nhận thêm 7.5/10/12.5/15% sát thương trong 8/10/12/14 giây
Nội lực tiêu hao: 50/60/70/80
Thời gian phục hồi: 30s

3 : Tâm Nhãn

Tăng cương khả năng chiến đấu lẫn phòng thủ cho bản thân. Tăng 6/9/12/15 tốc độ di chuyển, khi lượng sinh lực hoặc nội lực bản thân thấp hơn so với kẻ thù thì 15% Khi bị mục tiêu tấn công sẽ làm mục tiêu mất phương hướng trong chốc lát.

4 : Bạo Vũ Lê Hoa Châm

Sử dụng ám khí xoáy liên tục vào mục tiêu làm chậm 30% trong 4 giây và tỏa ra xung quanh, gây 20/35/50/65 sát thương, đồng thời gây thêm hiệu ứng lên mục tiêu.
Được hỗ trợ từ kĩ năng Cửu cung (đạt 4) suy giảm 4/6/8/10 sức phòng thủ
Được hỗ trợ từ kĩ năng Tỏa Vũ Kỳ(đạt 4) giảm 20/30/40/50% sức tấn công
Được hỗ trợ từ kĩ năng Tâm Nhãn (đạt 4) suy giảm 15/25/35/45% độ chính xác
Tác dụng trong 2/3/4/5 giây
Nội lực tiêu hao: 10/20/30/40
Thời gian phục hồi: 0s

8. Bán nguyệt đao khách
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Bán nguyệt đao khách


Hệ :thân pháp
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :20-1.1
-Thân pháp :27-2.8
-Mẫn tiệp :13-1.8
-Tốc độ :320
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ : Mộc
-Tấn công :49-53
-Thủ :8
-Sinh lực :630
-Nội lực :219

Kĩ năng
1.Thập diện mai phục

Tạo ra 9 ảo ảnh của bản thân ,mỗi ảo ảnh gây 10% sát thương và nhận 500% sát thương ,tồn tại trong 6/8/10/12 giây
Nội lực tiêu hao :150
Thời gian phục hồi :30/28/26/24 giây

2.Thoát xác

Lập tức di chuyển trong 1000 phạm vi và để lại ảo ảnh của bản thân ,ảo ảnh tồn tại trong 4 giây và ko thể gây sát thương
Nội lực tiêu hao :50
Thời gian phục hồi :21/16/11/6 giây

3.Vô hình độc

Tỏa ra hương độc xung quanh 350 phạm vi ,gây 15/30/45/60 sát thương mỗi giây

4.Truy nguyệt đao

Cho 18% tỉ lệ hội công ,nhân 2/3/4 lần sát thương

9. Mãng xà vương
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Mãng Xà Vương


Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 20 - 1.9
_Thân pháp : 25 - 2.6
_Mẫn tiệp : 15 - 1.7
_Tốc độ : 300
_Dạng tấn công : Range

_Tốc độ di chuyển : 300
_Thuộc hệ : Mộc
_Công : 46-48
_Thủ : 8
_Máu : 630
_Mana : 245

_Phạm vi tấn công : 550
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Thanh Xà Độc Chưởng

Chương đọc ra gây 100/170/240/310 sát thương. Khi tiêu diệt mục tiêu sẽ sinh ra hai rắn độc hỗ trợ tấn công
Nội lực tiêu hao: 85/95/105/115
Thời gian phục hồi: 10/9/8/7s

2 : Tối Độc Thuật

Khi tấn công một mục tiêu gây thêm lượng sát thương 2/4/6/8% lượng sinh lực đã tổn thất của mục tiêu

3 : thiên Trù Độc Thuật

Tạo ra 4/4/5/5 sâu độc đi theo Voldemort và tấn công kẻ thù trong 20 giây
Nội lực tiêu hao: 30/60/90/120
Thời gian phục hồi: 30s

4 : Vạn Cốt Độc Thủ

Gây thêm 30/50/70 sát thương mỗi giây và làm chậm mục tiêu 40% trong 4 giây.
Nội lực tiêu hao: 50
Thời gian phục hồi: 1s

10. Con chim non
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Con Chim Non


Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 17 - 1.9
_Thân pháp : 23 - 2.7
_Mẫn tiệp : 20 - 1.7
_Tốc độ : 290
_Dạng tấn công : Range

_Tốc độ di chuyển : 290
_Thuộc hệ : Mộc
_Công : 44-47
_Thủ : 7
_Máu : 574
_Mana : 310

_Phạm vi tấn công : 575
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Quyện Điểu Phi Không

Lướt tới trước mặt 600/700/800/900 phạm vi, gây 75/150/225/300 sát thương trên đường bay
Nội lực tiêu hao: 140
Thời gian phục hồi: 11s

2 : Độc Sa Chưởng

Tỏa độc ra xung quanh 400 phạm vi, gây 70/140/210/280 sát thương và làm cho kẻ thù không thể sử dụng ma thuật trong 2/2.5/3/3.5 giây
Nội lực tiêu hao: 120/130/140/150
Thời gian phục hồi: 14s

3 : Nọc Độc

Mỗi phát đánh yểm độc mục tiêu trong 4 giây, gây 10/20/30/40 sát thương mõi giây và gây thêm 13/26/39/52 độc sát đối với mục tiêu trong thời gian trúng độc.

4 : Đoạn Cân Tán Cốt

Tẩm đôc nạn nhân trong 5 giây, gây 30/50/70 độc sát mỗi giây và làm chậm 70%.Sau 5 giây trúng độc gây thêm một lượng sát thương bằng (40/45/50% tổng lượng sát thương nạn nhân nhận trong thời gian trúng độc
Nội lực tiêu hao: 125/175/225
Thời gian phục hồi: 70/60/50s

11. Võ sĩ đạo
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên hero :Võ sĩ đạo


hệ :thân pháp
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :21-2
-Thân pháp :23-2.8
-Mẫn tiệp :16-1.7
-Tốc độ :320
-Dạng tấn công :melee

-Thuộc hệ :Phong
-tấn công :45-67
-Thủ :8
-Sinh lực :649
-Nội lực :258

Kĩ năng
1.Cuồng phong đao

Xoáy đao tấn công những mục tiêu xung quanh ,gây 90/120/150/180 sát thương trong 4 giây
Nội lực tiêu hao :110
Thời gian phục hồi :15/14/13/12 giây
Damage Type :Vật lí

2.Phi ảnh đao

Phi thân lên trời cao rồi bay tới 1 khoảng 600/800/1000/1200 phạm vi rồi giáng 1 đòn xuống 450 phạm vi điểm đã chọn gây 65/130/195/260 sát thương và đẩy xa toàn bộ mục tiêu ra xa 250/350/450/550 phạm vi
nội lực tiêu hao :75/115/155/195
thời gian phục hồi :26/22/18/14 giây
Damage Type :Hero-Divine

3.Tinh thần võ sĩ đạo

tăng 20/30/40/50 tốc độ tấn công ,40% loại bỏ 20/30/40/50 sát thương nhận phải .Khi kẻ thù tấn công sẽ cho 20% phục hồi cấp tốc 40/60/80/100 sinh lực trong 5 giây

4.Đột nhiên trảm

Di chuyển tơi bên mục tiêu và xả đao liên tục xuống đầu hắn ,gây bất động trong 1 giây và bản thân sẽ tấn công nhân 3.4/4/4.5 lần sát thương trong 1 vài nhát đánh
nội lực tiêu hao :150
Thời gian phục hồi :50/45/40 giây

12. Lôi ma
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Lôi Ma


Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 19-2.2
_Thân pháp : 22-2.7
_Mẫn tiệp : 19-1.8
_Tốc độ : 315
_Dạng tấn công : ramge

_Tốc độ di chuyển : 315.000
_Thuộc hệ : Lôi
_Công : 45-47
_Thủ : 6
_Máu : 611/611
_Mana : 297/297

_Phạm vi tấn công : 600

Kỹ năng :
1 : Đả lôi công

triệu hồi lôi điện hỗ trợ bản thân tấn công kẻ thù trong 10/12/14/16 giây . khi tấn công gây thêm 60/90/120/150 sát thương
nội lực tiêu hao : 80/90/100/110
thời gian phục hồi : 26 giây
damge type : phép

2 : giải lôi thuật

loại bỏ mọi trạng thái ma thuật trên mục tiêu và làm chậm 30/40/50/60% trong 5 giây . gây 500 sát thương đối với mục tiêu triệu hồi
nội lực tiêu hao : 55
thời gian phục hồi : 14/12/10/8 giây

3 : ngự lôi công

mỗi phát đánh gây thêm một lượng sát thương (=5/10/15/20% khoảng cách mục tiêu và bản thân )
damge type : vật lý - hero -divine

4 : vân lôi truy điện

đánh dấu mục tiêu bằng lôi điện ghim xuống đất , sau 8 giây sẽ phát nổ ra 575 phạm vi gây 1 lượng sát thương = ( 200/250/300 + 30/40/50% khoảng cách mục tiêu với nơi đánh dấu )
nội lực tiêu hao : 120/140/160
thời gian phục hồi : 70 giây
damge type : vật lý - chaos - divinel

13. Tia chớp
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Tia Chớp


Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 20-1.6
_Thân pháp : 18-2.6
_Mẫn tiệp : 22-1.8
_Tốc độ : 300
_Dạng tấn công : ramge

_Tốc độ di chuyển : 300.000
_Thuộc hệ : Lôi
_Công : 41-51
_Thủ : 7
_Máu : 630/630
_Mana : 336/336

_Phạm vi tấn công : 600
Kĩ Năng
1 : Thế vân tung

lao tới trước trong khoảng 800 phạm vi , gây 80/160/240/320 sát thương trên đường bay
nội lực tiêu hao : 110/125/140/155
thời gian phục hồi : 8 giây
damge type : phép

2 : Chấn lôi công

giải thoát lôi điện khỏi bản thân , khi mục tiêu lại gần 130/260/390/520 sát thương . lôi điện tồn tại trong 24 giây sẽ tự phát nổ . đồng thời làm chậm 20% các mục tiêu xung quanh 300 phạm vi trong 4 giây
nội lực tiêu hao : 60/80/100/120
thời gian phục hồi : 6 giây
damge type : phep

3 : kinh lôi công

cho 30% cơ hội khi tấn công mục tiêu gây ra một vụ nổ 50/90/130/170 sát thương ra xung quanh
damge type : vật lý

4 : càn khôi công

sử dụng lôi điện kéo mục tiêu cạch mình 100/120/1500/1750 phạm vi ngay cạnh mình
nội lực tiêu hao : 0
thời gian phục hồi : 70/60/50/40
có thể nâng cấp bởi thánh khí

14. Hồn ma cổ đại
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Hồn Ma Cổ Đại


Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 24-1.6
_Thân pháp : 24-2.7
_Mẫn tiệp : 12-1.8
_Tốc độ : 300.000
_Dạng tấn công : melee

_Tốc độ di chuyển : 300.000
_Thuộc hệ : ???
_Công : 46-50
_Thủ : 8
_Máu : 706/706
_Mana : 206/206

Kỹ năng :
1 : Vạn Cổ

Gây 100/130/170/200 sát thương , làm chậm mục tiêu và tăng tốc độ đi chuyển bản thân 42% trong 3/4/5/6 giây
nội lực tiêu hao : 40/50/60/70 giây
thời gian phục hồi : 10s
damge type : phép

2 : Trùng Lai

Ngay lập tức di chuyển tới bên cạnh mục tiêu và gây thêm 30/60/90/120 sát thương
nội lực tiêu hao : 115
thời gian phục hồi : 45/40/35/30
damge type : vật lý - chaos

3 : Dạ linh

Cho 23% cơ hội gây thêm 35/70/105/140 sát thương và 5/10/15/20% khả năng tránh đòn
damge type : phép

4 : Phiêu Vân

là một hồn ma , phantom ẩn mình trong màn đêm , chỉ hiện hình khi tấn công và tàng hình trở lại 3/2/1 giây

15. Cung thủ
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Cung Thủ


Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 21 - 1.9
_Thân pháp : 22 - 1.9
_Mẫn tiệp : 17 - 1.4
_Tốc độ : 300
_Dạng tấn công : Range

_Tốc độ di chuyển : 300
_Thuộc hệ : Phong
_Công : 41-58
_Thủ : 6
_Máu : 649
_Mana : 271

_Phạm vi tấn công : 600
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Tật Phong Tiễn

Bắn tên trúng huyệt mục tiêu, gây (20/40/60/80 + thân pháp x2) sát thương, đẩy lùi mục tiêu ra xa 300 phạm vi và làm bất động trong 1/1.25/1.5/1.75 giây
Nội lực tiêu hao: 100
Thời gian phục hồi: 18/16/14/12s

2 : Như Ảnh Tùy Hình

Phân thân ra 2 ảo ảnh của bản thân tồn tại trong 21 giây, mỗi ảo ảnh gây 20/25/30/35% sức tấn công và nhận 500/450/400/350% sát thương.
Nội lực tiêu hao: 100
Thời gian phục hồi: 40s

3 : Cung Thuật Tuyệt Kĩ

Tăng 4/8/12/16 chỉ số Thân pháp và Cường lực, 5/10/15/20% tốc độ tấn công, 3/6/9/12% tốc độ di chuyển. Cho 8/11/14/17% bắn xuyên tim mục tiêu ( làm chậm 40% trong 2 giây)

4 : Phi Tinh Xuyên Thiên Tiễn

Tấn công các mục tiêu trên một đường thẳng, gây 350/475/600/725 sát thương.
Nội lực tiêu hao: 150/260/370/480
Thời gian phục hồi: 90/65/40/15s

16. Phong vân
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên : Phong Vân - Holsety


Hệ : Thân pháp
chỉ số cơ bản:
cừơng lực :16-1.9
thân pháp :25-3.2
mẫn tiệp :19-1.7
tầm đánh : Melee
tốc độ : 300
thuộc hệ :phong
tấn công :48-54
thủ :10
sinh lực :554
nội lực :297

kỹ năng
1.(Q)Hắc phong xuyên công phá

-Triệu hồi lốc xoáy tấn công theo đường thẳng gây :85/170/255/340 và lốc mục tiêu lên trời trong 2 giây đối với hero mục tiêu đằng sau nhận sát thương trầm trọng hơn.
-Nội lực tiêu hao :100/120/140/160
-Thời gian phục hồi :14/13/12/11
Damge type :vật lí , hero ,divine

2.(W)Hô phong pháp


chuyển thành 1 trong 2 dạng tấn công hoặc phòng thủ.
-Khi ở dạng tấn công :tăng tốc độ tấn công 13/19/25/31% và giảm tốc độ di chuyển 13/14/16/18% và 10/14/18/22% tốc độ tấn công của kẻ thù trong 600 phạm vi.
-Khi ở dạng phòng thủ :tăng 9/11/13/15% tốc độ di chuyển và 16/24/34/40% kháng ma thuật.
-Nội lực tiêu hao :50
-Thời gian phục hồi:0

3.Vân thể phong thân

-Cho 7/14/21/28% khả năng né đòn và khi tiêu diệt hero phá hủy 1 điểm tất cả chỉ số và bổ sung cho bản thân 2 điểm tất cả chỉ số mãi mãi.

4.(R)Ngọa hổ tàng long

-Chuyển hoá thành dạng chưởng xa công thủ toàn diện trong 30 s và tăng 10/20/30 sức tấn công xuyên phá giáp và lan ra các mục tiêu xung quanh.
-Nội lực tiêu hao : 150
-Thời gian hồi phục :90/70/50 giây

17. Sát thủ
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero : Sát thủ


Hệ :thân pháp
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :18-2.1
-Thân pháp :23-3.2
-Mẫn tiệp :19-1.5
-Tốc độ :330
-Dạng tấn công :Range (175)

-Thuộc hệ :Phong
-Tấn công :55-71
-Thủ :9
-Sinh lực :630
-Nội lực :245

Kĩ năng
1.Khê sơn hành lữ

Tăng 15/30/45/60 sát thương và khả năng loại bỏ sát thương cơ bản tác động vào bản thân ,25% tốc độ di chuyển trong 3.5/4/4.5/5 giây
Nội lực tiêu hao :70/80/90/100
Thời gian phục hồi :18 giây

2.Tán hoa tiêu

Gây 100/200/300/400 sát thương lên các mục tiêu ngẫu nhiên xung quanh 475 phạm vi
Nội lực tiêu hao :50/75/100/125
Thời gian phục hồi :8/8/7/7 giây
Damage Type :Vật lí

3.Liễu trủy tàng đao

Cứ mỗi 9/7/5/3 giây cho khả năng tấn công nhân 2 lần sức tấncong565 ,bản thân sẽ dần mờ đi mỗi khi học chiêu này

4.Liễu ám hoa minh

Giảm 10/15/20/25 giáp .cho tầm nhìn và loại bỏ mọi trạng thái hiệu ứng tích cực trên người mục tiêu trong 15 giây
Nội lực tiêu hao :45
Thời gian phục hồi :5 giây
Có thể nâng cấp bởi thánh khí

18. Thủy thủ mặt trăng
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Thủy Thủ Mặt Trăng


Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 16 - 1.8
_Thân pháp : 24 - 2.8
_Mẫn tiệp : 20 - 1.6
_Tốc độ : 320
_Dạng tấn công : Range

_Tốc độ di chuyển : 320
_Thuộc hệ : Đa Hệ
_Công : 43-49
_Thủ : 8
_Máu : 554
_Mana : 310

_Phạm vi tấn công : 375
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Lưu Tinh Cản Nguyệt

Tấn công các mục tiêu trên một đường thẳng, gây 90/180/270/360 sát thương và tăng 85 tốc độ di chuyển cho bản thân trong 8 giây
Nội lực tiêu hao: 145
Thời gian phục hồi: 11s

2 : Tản Nguyệt

Mỗi khi tấn công, cho khả năng quăng phi tiêu nảy qua mục tiêu khác, cho nảy 1/2/3/4 lần

3 : Nguyệt Lạc

Tăng 8/14/20/26% lượng sát thương cho tất cả đồng minh thuộc dạng tấn công xa

4 : Nguyệt Thực

Sử dụng sức manh mặt trăng tấn công lên toàn bộ mục tiêu là hero, gây 300/400/500/600 sát thương và rọi sáng trong 20 giây. Đồng thời tăng cho bản thân 20/40/60//80% sức tấn công trong 20/30/40/50 giây.
Nội lực tiêu hao: 200/300/400/600
Thời gian phục hồi: 120s

19. Vô diện nhân
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Vô Diện Nhân


Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 15 - 1.6
_Thân pháp : 34 - 2.9
_Mẫn tiệp : 11 - 1.6
_Tốc độ : 300
_Dạng tấn công : Melee

_Tốc độ di chuyển : 300
_Thuộc hệ : Phong
_Công : 48-52
_Thủ : 13
_Máu : 535
_Mana : 193

_Phạm vi tấn công : 100
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Đoạn Hồn Thủ

Mỗi khi tấn công sẽ cứa mục tiêu bằng lưỡi dao sắc lẹm, giảm 3/5/7/9 giáp của kẻ thù và không để mất dấu hắn trong 8 giây

2 : Nhạn Nam Phi

Di chuyển tới bên cạnh mục tiêu và tấn công, gây thêm sát thương (= thân pháp x 1/1.5/2/2.5)
Nội lực tiêu hao: 50
Thời gian phục hồi: 20/15/10/5s

3 : Hồi Phong Thức

Tăng 5/10/15/20 chỉ số thân pháp cho bản thân và cho 6/10/14/18% khả năng tránh đòn

4 : Mê Ảnh Tung

Hóa thành nhỏ như con muỗi trong 20/25/30 giây, tăng 35/70/105 tốc độ di chuyển và khả năng tấn công xuyên giáp
Nội lực tiêu hao: 100
Thời gian phục hồi: 60s

20. Khoái Lang
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO :Khoái Lang


Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 27-2
_Thân pháp : 20-2.6
_Mẫn tiệp : 13-1.7
_Tốc độ : 305.000
_Dạng tấn công :melee

_Tốc độ di chuyển : 305.000
_Thuộc hệ : Vô Hệ
_Công : 53-59
_Thủ : 7
_Máu : 763/763
_Mana : 219/219

Kỹ năng :
1 : Khoái Trảo Thủ

Gây Cho mục tiêu 30% Đánh Trượt và không thể sử dụng ma thuật trong 4/5/6/7 giây .Tiểu diệt Mục Tiêu Khi sinh lực mục tiêu dưới 20%
nội lực tiêu hao 75/90/105/120
thời gian phục hồi : 18giây

2 : Cuồng Trảo Thủ

khi tấn công gây thêm 10/20/30/40 sát thương,khi tiêu diệt mục tiêu thì máu sẽ bắn ra xung quanh gây 90/160/230/300 sát thương lên các mụa tiêu khác
không tác dụng với các hiệu ứng khác
damge type: vật lý - hero - divine

3 : Thương lang

khi tiêu diệt mục tiêu,khoái lang đạt lấy 40/50/60/70% ( đối với hero ) - 25/30/35/40% ( đối với creep )lượng sinh lực của mục tiêu phục hồi cho bản thân

4 :Khoái Lang Mạch Nha

Ma thuật mặt trăng, chuyển đổi hình dạng bạch lang , đạt tốc độ di chuyển và tấn công tối đa trong 25 giây
nội lực tiêu hao 110
thời gian phục hồi 70/60/50 giây

21. Nam tước bóng đêm
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero: Nam Tước Bóng Đêm - Leo

Hệ: Phong
Chỉ số cơ bản:

- Cường Lực: 20 + 2.5
- Thân Pháp: 27 + 2.8
- Mẫn Tiệp: 13 + 1
- Tốc độ di chuyển: 310.000 MS
- Dạng tấn công: Melee

- Sát thương: 51 - 65
- Phòng thủ: 9
- Sinh lực: 630/630
- Nội lực: 219/219
- Tầm nhìn Ngày và Đêm: 900 ban ngày/ 1400 ban đêm

Hệ thống kĩ năng:
Skill 1 [Q]: Hắc Tiêu Phi Điểu

- Phóng ra 2 phi tiêu, phóng theo hình zic zắc về phía trước gây 7.5/15/22.5/30 sát thương cho mỗi phi tiêu lướt qua 600/800/1000/1200 phạm vi rồi quay trở lại gây 7.5/15/22.5/30 sát thương cho mỗi phi tiêu lướt qua.
[Ngày]: Cho xác suất 10/20/30/40% phóng ra thêm 2 phi tiêu nối tiếp gây 7.5/15/22.5/30 sát thương cho mỗi phi tiêu lướt qua.
[Đêm]: Cho xác suất 100% phóng ra thêm 2 phi tiêu nối tiếp gây 7.5/15/22.5/30 sát thương cho mỗi phi tiêu lướt qua.
Mana: 50/60/70/80
Cooldown: 12 giây
Damge Type: Vật Lý - Chaos - Divine

Skill 2 [W]: Hắc Liên Phần Hoa

- Tự đả thương bản thân và tiêu hủy nội lực tối đa 20% nội lực hiện tại để tăng cho bản thân 15/20/25/30/35 chỉ số Thân Pháp và cho khả năng mỗi đòn tấn công lên mục tiêu sẽ giảm 20 tốc độ và tăng cho bản thân 20 tốc độ, tối đa 100/50 tốc độ di chuyển, sau 5 giây sẽ phục hồi như cũ. Duy trì hiệu ứng trên bản thân 12/14/16/18 giây.
[Ngày] Khi thời gian là ban ngày sẽ hy sinh 20% sinh lực tối đa.
[Đêm] Khi thời gian là ban đêm sẽ hy sinh 10% sinh lực tối đa.
Mana: 20%
Cooldown: 24 giây
Có thể nâng cấp bởi Thánh Khí

Skill 3 [E]: Hắc Tô Quyển Hồn

- Mỗi đòn sát thương của bản thân sẽ gây thêm 1 lượng sát thương lên mục tiêu /35% (chênh lệch tốc độ di chuyển của bản thân và mục tiêu)].
[Ngày] Khi thời gian là ban ngày sẽ làm suy giảm 4/6/8/10% tốc độ di chuyển và tấn công của các mục tiêu xung quanh bản thân 600 phạm vi. Đồng thời tăng cho bản thân 5/10/15/20% cơ hội né tránh sát thương.
[Đêm] Khi thời gian là ban đêm sẽ làm suy giảm 12/14/16/18% tốc độ di chuyển và tấn công của các mục tiêu xung quanh bản thân 600 phạm vi. Đồng thời tăng cho bản thân 26/29/32/35% cơ hội né tránh sát thương, tăng 12/14/16/18% tốc độ di chuyển và tốc độ tấn công cho bản thân.

Skill 4 [R]: Hắc Sát U Thuật

- Tuyệt kĩ cho hai kĩ năng Hắc Nam Lục Nhạn và Hắc Âm Phục Hồn. Sử dụng chiêu thức để triển khai kĩ năng đó, duy trì hiệu ứng trên cơ thể trong vòng 5 giây.
Mana: 80/100/120
Cooldown: 35 giây
Damge Type: Vật Lý - Chaos - Universal

Skill 4 [D]: Hắc Nam Lục Nhạn

- Điều kiện thi triển: Trên người phải mang hiệu ứng Hắc Sát U Thuật
[Ngày] Dịch chuyển ngay lập tức và liên tục trong khoảng 400/600/800 phạm vi, gây sát thương [= 50% (khoảng cách từ nơi bản thân đang đứng tới điểm đã chọn)] cho các mục tiêu xung quanh 300 phạm vi đã chọn.

[Đêm] Tạo ra 1 hố đen dịch chuyển bản thân và mục tiêu tới ngẫu nhiên bất kì nơi trên bản đồ, đồng thời gây sát thương [= 5/7.5/10% (khoảng cách từ nơi đang đứng tới điểm tới)]
Mana: 70
Cooldown: 0

Skill 4 [F]: Hắc Âm Phục Hồn

- Điều kiện thi triển: Trên người phải mang hiệu ứng Hắc Sát U Thuật
- Tập trung sức mạnh trong 2.5 giây, triệu hồi 5 luồng sức mạnh tấn công ngẫu nhiên các mục tiêu là Hero xung quanh bản thân trong 1400 phạm vi. Mỗi đợt gây 100/150/200 sát thương lên mục tiêu và lan ra xung quanh 400 phạm vi gây sát thương tương đương lên các mục tiêu ấy.
Mana: 200
Cooldown: 100 giây

22. Viêm hỏa thần ma
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên Hero :Viêm hỏa thần ma


Hệ :Thân pháp
Chỉ số cơ bản
-Cường lực :15-2
-Thân pháp :23-3.3
-Mẫn tiệp :22-2
-Tốc độ :300
-Dạng tấn công :Range (500)

-Thuộc hệ : Hỏa
-Tấn công :41-47
-Thủ :7
-Sinh lực :535
-nội lực :335

Kĩ năng
1.Liệt hỏa liêu nguyên

Tấn công mục tiêu trên 1 đường thẳng ,gây 80/160/240/320 sát thương
Nội lực tiêu hao :115/130/145/160
Thời gian phục hồi :16/14/12/10
Damage Type :Phép

2.Ma diệm thất sát

Cho 23% gây nổ lửa khi tấn công gây 35/50/70/95 sát thương .Mỗi khi tiêu diệt mục tiêu sẽ thiếu đốt linh hồn ấy bằng lửa hỏa ngục ,tăng 2 thân pháp cho bản thân trong 30/40/50/60 giây .Đối với linh hồn là Heroes sẽ tăng 2 thân pháp mãi mãi

3.Phiêu hỏa công

Tàng hình trong 10/13/16/19 giây ,khi tấn công trở lại gây thêm 75/100/125/150 sát thương ,khi tàng hình tăng 20% tốc độ di chuyển
Nội lực tiêu hao :150/120/90/60
Thời gian phục hồi :23 giây
Damage Type :Vật lí

4.Hỗn thiên diêm la hỏa

Lửa thiêu cháy kẻ thù trong 900/1050/1200 phạm vi ,gây 1 lượng sát thương (=Chỉ số thân pháp x6/7/8) càng ra xa sát thương càng giảm ,làm chậm trong 5 giây
Nội lực tiêu hao :150/175/200
Thời gian phục hồi :120/110/100 giây
Damage Type :Vật lí-Chaos-Divine

23. Hằng nga
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : hằng nga


Hệ : Thân pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 22-1.6
_Thân pháp : 21-2.7
_Mẫn tiệp : 17-1.8
_Tốc độ : 300
_Dạng tấn công : ramge

_Tốc độ di chuyển : 300.000
_Thuộc hệ : Đa hệ
_Công : 38-49
_Thủ : 6
_Máu : 668/668
_Mana : 271/271



Kỹ năng :
1 : vọng nguyệt

tấn công toàn bộ mục tiêu xung quanh 800 phạm vi , gây 75/150/225/300 sát thương
nội lực tiêu hao 120/135/150/165
thời gian phục hồi 16 giây
damge type : phép

2 : trục nguyệt

gây 45/90/135/180 sát thương đầu tiên , gây 6/7/8/9 sát thương liên tục và làm chậm 30% trong 4 giây
nội lực tiêu hao 40
thời gian phục hồi : 8 giây
damge type : phép

3 : truy nguyệt

tăng 7/10/13/16% tốc độ di chuyển và 6/12/18/24 chỉ số thân pháp

4 : nguyệt ảnh

tạo ra ảo ảnh của bản thân , gây 75/80/85/90 sát thương ,sử sụng kỹ năng bằng 1/2 so với bản thân và nhận 100/80% sát thương , tồn tại trong 30/45/60/75 giây
nội lực tiêu hao 140/170/200/230
thời gian phục hồi 85 giây
có thể nâng cấp bởi thánh khí

24. Độc cô cầu bại
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Độc Cô Cầu Bại


Hệ : Thân Pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 22 - 1.8
_Thân pháp : 24 - 2.9
_Mẫn tiệp : 14 - 1.5
_Tốc độ : 305
_Dạng tấn công : Melee

_Tốc độ di chuyển : 305
_Thuộc hệ : Hỏa
_Công : 42-46
_Thủ : 9
_Máu : 668
_Mana : 232

_Phạm vi tấn công : 100
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Thất Tuyệt Truy Hồn Trảm

Nhảy tới tấn công liên tục ngẫu nhiên các mục tiêu 4/5/6/7 phát, mỗi phát gây thêm sát thương bằng chỉ số Thân pháp x 0.5
Nội lực tiêu hao: 100/125/150/175
Thời gian phục hồi: 17s

2 : Liên Hoàn Trảm

Lướt tới trước mặt xả đao chém liên tục trong 2 giây và chém bất tỉnh các mục tiêu trên đường lướt mục tiêu càng xa thì bất tỉnh càng lâu
Nội lực tiêu hao: 40/50/60/70
Thời gian phục hồi: 23/18/13/8s

3 : Đoạn Hồn Đao

Cho 24% cơ hội tấn công nhân 1.5/2/2.5/3 lần sức tấn công

4 : Liệt Hỏa Phần Đao

Tăng 40/60/80% sức tấn công.

25. Nàng tiên cá
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Nàng Tiên Cá


Hệ : Thân pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 21 - 2.4
_Thân pháp : 21 - 2.75
_Mẫn tiệp : 18 - 2
_Tốc độ : 320
_Dạng tấn công : Melee

_Tốc độ di chuyển : 320
_Thuộc hệ : Thủy
_Công : 52-58
_Thủ : 9
_Máu : 649
_Mana : 284

_Phạm vi tấn công : 100
_Tầm nhìn : 1400 - 900
_Tốc độ đánh : 1.7

Kỹ năng :
1 : Dậy Sóng

Dùng thanh gươm bủa xuống đất gây ra một làn sóng xung quanh 500 phạm vi. Gây 60/120/180/240 sát thương cơ bản. Cứ có 1 hero trong phạm vi 1200 sử dụng skill sẽ cho bản thân 1 tích thủy, khi sử dụng kĩ năng cứ một tích thủy sẽ gây thêm 60 sát thương và làm chậm 5% x số tích thủy trong 0.8 giây x số tích thủy. Tối đa 3/4/5/6 tích thủy
Nội lực tiêu hao: 120/140/160/180
Thời gian phục hồi: 9/8/7/6s

2 : Dịch Thủy

Tạo hàn khí từ cơ thể ra đoạn đường đã đi qua trong 5/6/7/8 giây, khi các mục tiêu là kẻ thù đi qua sẽ bị làm chậm 40/45/50/55% tốc độ di chuyển, 5/10/15/20% tốc độ tấn côn và gây 20/40/60/80 sát thương. Bản thân đứng trên hàn khí sẽ tăng 20/40/60/80 sức tấn công, 20/40/60/80% tốc độ tấn công và phục hồi 1/1/2/2% sinh lực trên giây.
Nội lực tiêu hao: 80/120/160/200
Thời gian phục hồi: 38/34/30/26s

3 : Tràn Giang Đại Hải

Trong phạm 400 làm chậm 15/20/25/30% tốc độ tấn công và 15/18/21/24% tốc độ di chuyển của kẻ thù và khi bản thân bị tấn công sẽ làm chậm thêm 15/20/25/30% tốc độ tấn công của mục tiêu.

4 : Thôi Song Vọng Nguyệt

Ma thuật huyền bí tạo ra một bản sao của kẻ thù (Hero kẻ thù ko tác dụng với bản thân và đồng minh). Bản sao sở hữu 60/70/80% sức tấn công và nhận 100% sát thương. Tồn tại trong 50/55/60 giây.
Nội lực tiêu hao: 100
Thời gian phục hồi: 85/80/75s

26. Thây ma
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

Tên hero: Thây Ma


hệ: vô hệ
Chỉ số ban đầu
Cường Lực :15-1
thân pháp :31-2.95
mẫn tiệt : 17-1.7
tốc độ:290
máu:535
mana:232
sức tấn công:54-63
thủ :10
Skill:
1: Quỷ tảo dương sam:

cho bản thân khả năng tấn công tầm xa 630/710/790/870 và tăng 10/20/30/40 sức tấn công trong 5 giây
nội lực tiêu hao:100/120/140/160
thoi gian hồi:20/19/18/17
Damege-type:vật lý

2:Đã tại vô hình:

cho khả năng tàng hình,khi tân công cung không hiện hình trở lại mỗi phát đánh gây thêm 10/20/30/40 sát thương va khả năng nhin xuyên địa hình trong 3.5/4.25/5/5.75 giây
nội lực tieu hao:85/115/145/175
thoi gian phục hồi:16 giây
Damege-type:vật lý-hero

3: Huyết Bích công:

sinh lực bản thân chia làm 6 mốc 40/32/24/16/8/0% tốc độ tấn công và 0/4/8/12/16/20% tốc độ duy chuyển khi sinh lực cao thì tốc độ tấn công cao tốc độ duy chuyển giảm khi sinh luc giảm thì tốc độ duy chuyển cao tốc do đánh giảm . cho bản than 22/36/50/64% độ chính xác gây thêm 5/10/15/20 sát thương
Damege-type:vật lý

4:đoạn cân hổ cốt:

trong 600 phạm vi giảm 25/50/75 sức tấn công cua ke thù dông minh xung quanh xac xuất 10/15/20% tấn công gây thêm 1 lượng sát thương= chỉ số thân pháp*1.75 bản thân khi tấn công sẽ tự tiêu huy 1% sinh lực để tieu hủy 1/1.5/2% sinh lực của ke thù
damege-type:vật lý

27. Chùy minh vương
Bấm vào đây xem toàn bộ nội dung:

TÊN HERO : Chùy minh vương


Hệ : Thân pháp
Chỉ số cơ bản
_Cường lực : 16 - 1.6
_Thân pháp : 27 - 2.7
_Mẫn tiệp : 17 - 1.9
_Tốc độ : 310.00
_Dạng tấn công : melee
_Thuộc hệ : vô hệ
_Công : 61 - 68
_Thủ : 8
_Máu : 554
_Mana : 271

Kỹ năng :
Skill 1: Thượng lực tung thiên ( chủ động )

Dùng ma lực hất tung một mục tiêu ở trước mặt 350/400/450/500 phạm vi ngược về phía sau 1 khoảng tương đương, khi tiếp đất gây 120/200/280/360 lam ra 300 phạm vi
nội lực tiêu hao: 85/105/125/145
Cd: 12s
Dame: Vật lý - hero - Divine

Skill 2 : Bất diệt bất tuyệt ( bị động )

Suy giảm 1/3/5/7 sức phòng thủ của kẻ thù trong 600 phạm vi xung quanh bản thân

Skill 3: Lệ ma đoạt hồn ( bị động )

Cho 9/12/15/18% khi bị kẻ thù tấn công sẽ tăng cho bản thân 20% tốc độ di chuyển đồng thời giảm 20% tốc độ di chuyển của kẻ thù trong 4 giây. Bên cạnh đó, khi bản thân tấn công cứ 24/18/12/6 tổng điểm các chỉ số cường lực, thân pháp, mẫn tiệp sẽ gây thêm 1 sát thương lên mục tiêu bị tấn công

Ulti : Vô thực vô tại ( chủ động )

Thi triển trận pháp rộng 400 phạm vi khiến các mục tiêu bên trong trận pháp trừ bản thân bất động trong 4/5/6 giây
Nội lực tiêu hao: 200/300/400
Cd: 100s



Last edited by Evil_Hunter on 26/4/2012, 18:20; edited 12 times in total

View user profile evil_hunter_never_die@yahoo.com
Tầng 220 on 26/4/2012, 09:41

Re: Nơi đăng thông tin Hero cho Web D&F

Tầng 221 Today at 17:29

Go to page : Previous  1, 2, 3 ... , 10, 11, 12  Next



Tên truy cập